Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 236 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Ngõ 13 phố Nam | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông đến SN 02F | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 193 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 107 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 82 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 47 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 241 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Ngõ 80 Ỷ Lan | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 36 Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Ngõ 22 Đặng Tiến Đông: Ngõ sâu < 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Ngõ 08 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Sùng: Đường Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 140 Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 189 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Minh Không đến cuối ngõ 370 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Lòng đường rộng 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Hương 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Hương 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.543.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Khuyến: Từ Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.543.000 | — | — | — | — |
| Lê Thạch: Từ Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.543.000 | — | — | — | — |
| Ngõ đường Quán Giò | Đất thương mại, dịch vụ | 5.543.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.543.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.543.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Lập: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Dụ Tượng | Ngõ 08 Dụ Tượng | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Dụ Tượng | Ngõ 22 Dụ Tượng | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 56 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 67 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 123 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 109 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 99 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 87 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Cửa Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .