Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Khắc Viện (Khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thượng Hiền: Từ Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường >10,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 586 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 518 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.280.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1168 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến số nhà 84 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Lòng đường rộng 14m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Lòng đường rộng 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Minh Không đến cuối ngõ 370 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 87 Hàn Thuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 55 Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Cảo: Từ số nhà 01 Lê Cảo đến số nhà 93 Lê Cảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.740.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1636 (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 34 (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2217 (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 100 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (SN 02) | Đất ở tại đô thị | 4.600.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .