Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

3.621 dòng giá2.506 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành

3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 80 - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ Đất ở tại đô thị7.000.000
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 38 từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ Đất ở tại đô thị7.000.000
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát Đất ở tại đô thị7.000.000
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 951 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ Đất ở tại đô thị7.000.000
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 33 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ Đất ở tại đô thị7.000.000
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Quảng Xá: | Ngõ 29 Quảng Xá (đến Lê Thần Tông) Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Quảng Xá: | Ngõ 60 Quảng Xá Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Quảng Xá: | Ngõ 49 Quảng Xá Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Quảng Xá: | Ngõ 29 Quảng Xá Đất ở tại đô thị7.000.000
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;3 Đất ở tại đô thị7.000.000
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 11 đường Nguyễn Phục Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường phố Hoà Bình: | Ngõ 623 Hàm Nghi Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường phố Ba Tân | Ngách ngõ 42 Nguyễn Tĩnh Đất ở tại đô thị7.000.000
MBQH 4012: | Hoàng Đình Ái: Đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị7.000.000
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 112 Lê Thần Tông Đất ở tại đô thị7.000.000
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Tân Thảo từ MB Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường Đất ở tại đô thị6.700.000
Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m Đất thương mại, dịch vụ6.600.000
Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà 32 Mật Sơn Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà 02 Tân An Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường rộng 28 m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790 Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Ngõ 6 Lê Văn HưuĐất thương mại, dịch vụ6.521.000
Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Trần Huy liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường Nguyễn Quyền Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường Nguyễn Khắc Viện (Khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường nội bộ (Lòng đường rộng 36 m) Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường có lòng đường > 10.5m Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Ngõ 01, 05, 07 Trần Quốc Toản Đất thương mại, dịch vụ6.195.000
Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngách 15/71 Ngô Từ Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị6.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.217.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
3.621
dòng
Số tuyến đường
2.506
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hạc Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị1.28280.000.0001.800.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.17832.607.000600.000
Đất thương mại, dịch vụ1.15642.000.000720.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành

Mã bưu chính (zip code)
40143
Doanh nghiệp trên địa bàn
7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trường ThiPhường Điện BiênPhường Phú SơnPhường Lam SơnPhường Ba ĐìnhPhường Ngọc TrạoPhường Đông VệPhường Đông SơnPhường Đông HươngPhường Đông Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành

31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

> 100m đến hết ngõ
4 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 2.348.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 7.826.000 đ/m²
Đến sâu 50m
8 dòng · VT1 tới 4.891.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 5,5 m
10 dòng · VT1 tới 5.869.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 5.5m
4 dòng · VT1 tới 5.869.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7,5 m
13 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 4.565.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7.5m
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 10,5m
4 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m
10 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt
4 dòng · VT1 tới 10.434.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
7 dòng · VT1 tới 5.211.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 5,5m
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
6 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 10,0m
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng
3 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Lòng đường rộng 14m
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Lòng đường rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Ngõ 6 Lê Văn Hưu
3 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
3 dòng · VT1 tới 1.956.000 đ/m²
Sâu đến 50,0m
3 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Sâu dưới 50m
6 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu dưới 100m
6 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
6 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu từ hơn 100m đến 200m
4 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
5 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ
4 dòng · VT1 tới 1.956.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Từ sâu hơn 50m đến 100m
5 dòng · VT1 tới 3.587.000 đ/m²
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ
9 dòng · VT1 tới 4.239.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hạc Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Hạc Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 5.217.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hạc Thành xếp thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hạc Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hạc Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hạc Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 10 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.