Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

3.621 dòng giá2.506 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành

3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 137 Minh Khai Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 47 Lê Hồng Phong Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Lê Văn Hưu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng Đất ở tại đô thị20.000.000
MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường khu nhà ở AT Home Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Hạc Thành: | Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ Đất ở tại đô thị20.000.000
Ngõ Sùng: Đường Trần Xuân Soạn | Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu QH Đông Bắc Ga Đất ở tại đô thị20.000.000
Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Tô Hiến Thành: | Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi Đất ở tại đô thị20.000.000
Khu Đông Bắc Ga: | Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông Đất ở tại đô thị20.000.000
Khu Đông Bắc Ga: | Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Phan Huy Ích: | Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Phan Huy Ích: | Đường Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực Đất ở tại đô thị20.000.000
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Quảng Xá: | Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn Đất ở tại đô thị20.000.000
Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Đường Kim Đồng (thuộc MB 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo cũ Đất ở tại đô thị20.000.000
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Mật Sơn: | Từ Số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn Đất ở tại đô thị20.000.000
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 1 Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Trường Thi: | Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên VH Hội An đến Ngã ba Bến cát Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lương Ngọc Quyến Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ | Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58 Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Chu Văn An: | Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m) | Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn Đất ở tại đô thị20.000.000
MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng trên 9,0m đến dưới 12,0m Đất ở tại đô thị20.000.000
MB khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 10,5m Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Đông Hương 2 | Các đường nội bộ MB 2056 Đất ở tại đô thị20.000.000
Các đường nội bộ MB 2315; MB 2218; MB 384 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m Đất ở tại đô thị20.000.000
Các đường nội bộ các MB 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m Đất ở tại đô thị20.000.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
Từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
Từ Trần Phú đến Lê Hoàn Đất thương mại, dịch vụ19.564.000
Trục đường đôi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp19.021.000
Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp19.021.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp19.021.000
Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp19.021.000
Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp19.021.000
Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp19.021.000
Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp19.021.000
Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp18.477.000
Đường ngang dọc còn lại Đất thương mại, dịch vụ18.260.000

Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.217.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
3.621
dòng
Số tuyến đường
2.506
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hạc Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị1.28280.000.0001.800.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.17832.607.000600.000
Đất thương mại, dịch vụ1.15642.000.000720.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành

Mã bưu chính (zip code)
40143
Doanh nghiệp trên địa bàn
7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trường ThiPhường Điện BiênPhường Phú SơnPhường Lam SơnPhường Ba ĐìnhPhường Ngọc TrạoPhường Đông VệPhường Đông SơnPhường Đông HươngPhường Đông Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành

31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

> 100m đến hết ngõ
4 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 2.348.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 7.826.000 đ/m²
Đến sâu 50m
8 dòng · VT1 tới 4.891.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 5,5 m
10 dòng · VT1 tới 5.869.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 5.5m
4 dòng · VT1 tới 5.869.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7,5 m
13 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 4.565.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7.5m
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 10,5m
4 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m
10 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt
4 dòng · VT1 tới 10.434.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
7 dòng · VT1 tới 5.211.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 5,5m
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
6 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 10,0m
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng
3 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Lòng đường rộng 14m
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Lòng đường rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Ngõ 6 Lê Văn Hưu
3 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
3 dòng · VT1 tới 1.956.000 đ/m²
Sâu đến 50,0m
3 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Sâu dưới 50m
6 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu dưới 100m
6 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
6 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu từ hơn 100m đến 200m
4 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
5 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ
4 dòng · VT1 tới 1.956.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Từ sâu hơn 50m đến 100m
5 dòng · VT1 tới 3.587.000 đ/m²
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ
9 dòng · VT1 tới 4.239.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hạc Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Hạc Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 5.217.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hạc Thành xếp thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hạc Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hạc Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hạc Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 10 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.