Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 | — | — | — | — |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1,2,3,4 | Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung) | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung) | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Huy Ích: | Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường Nguyễn Tuân: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường khu Điện Cơ: Từ Đội Cung đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang dọc MBQH 425 | Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ | Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MB | Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Đường QH nội bộ MB 1334 | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thước: | Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du: | Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 38 Hàng Than | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Từ: | Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt: | Ngõ 121 Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Duy Từ: | Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân An: | Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Từ đường Quốc lộ 1A đến SN 32 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Đường Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàn Thuyên: | Ngõ 1 Phó Đức Chính | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 17.934.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 17.608.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 17.390.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 17.390.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .