Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 24.455.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 24.455.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị | 23.000.000 | — | — | — | — |
| Trục đường đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 22.825.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 22.825.000 | — | — | — | — |
| Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 22.825.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 22.825.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 22.825.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 22.825.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 22.825.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 22.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 22.173.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Chương Dương: | Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Từ: | Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Hưu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Chu Văn An: | Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21.738.000 | — | — | — | — |
| Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21.738.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21.738.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21.738.000 | — | — | — | — |
| Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21.738.000 | — | — | — | — |
| Từ Trần Phú đến Cao Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21.738.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21.738.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21.738.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21.738.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 21.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thị Hoa: | Các đường ngang dọc MBQH 04 còn lại | Đất ở tại đô thị | 21.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 20.868.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 20.868.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 20.651.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ vòng xuyến chim Hạc đến cầu Đông Hải | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầm Bá Thước | Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Từ: | Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: Quanh chợ Vườn Hoa cũ | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ | Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ | - Mặt cắt đường 13,5m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Công Tráng: | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân An: | phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại Lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Từ SN 32 đến ngõ 32 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Huy Tự: | Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 305 Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàn Thuyên: | Các đường ngang dọc MB 2346 | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Chương Dương: | Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tịch Điền: | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu: | Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .