Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 924.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy nhỏ hơn và bằng 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy lớn hơn 4,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 825.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (Chiều rộng đường ≤ 4m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Dọc kênh Bắc từ giáp cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của Đường làng nghề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Dân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| MBQH 832 (trừ các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 517) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ông Trận đến MHQH 9637(đến thửa đất ông Phú Hảo) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà bà Xoa đến đường MBQH 1036 (đến thửa đất bà Nhân) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường ven kênh B20 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường mương sông chùa: Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên đến nhà ông Nguyễn Đình Vương, đến ông Thiều Văn Nga (phố Tân Lê) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ Quốc lộ 47 đến trại bò Đông Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba trường Tiểu học & THCS - đến pháp phường Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu sông B10 - Đê sông Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Đông Tây | Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành đai phía Tây | Đất ở tại đô thị | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã 5 Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ đường Vành đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Đông Tây | Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ cống Chéo đến đường Vành đai phía Tây (Đông Tân) | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH 926: Các lô giáp đường BT | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường BT nối Quốc lộ 47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL517 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ bản đồ 12 | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 | Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ 47 (trước UBND phường Đông Sơn) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 | Đường Quốc Lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ Bảo hiểm xã hội đến Nhà văn hóa khu phố Thống Nhất | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3569 | Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng | Đất ở tại đô thị | 11.404.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao | Các tuyến tiếp giáp với đường vành đai phía Tây | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Tuyến Đường Vành đai phía Tây: Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2652 (OM 39, 40) | Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường trục chính đô thị | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Các lô tiếp giáp đường trục chính của MB khu dân cư OM17 - CX 7 | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Tuyến đường Lê Hy phân khu số 09 có lòng đường rộng 52m | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đối có lòng đường rộng 45m | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .