Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lô 2 tại mặt bằng quy hoạch dân cư số 917 /QĐ-UBND ( khu vực Quốc lộ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường xã từ Quốc lộ 47 giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) - Đông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Phường Rừng Thông - Đông Thịnh; Đường vào Trường PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường Quốc lộ 47 từ nhà bà Nhấp đi TL 517 khu phố Xuân Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ 45 của MBQH:1743 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất (Từ nhà ông Ngà đến nhà ông Ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 xã Đông Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Lô 2 tại mặt bằng quy hoạch dân cư số 917 /QĐ-UBND ( khu vực Quốc lộ 47) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường xã từ Quốc lộ 47 giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) - Đông Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Lê, Tân Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.109.000 | — | — | — | — |
| Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất (Từ nhà ông Ngà đến nhà ông Ba) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH 54 các lô bám đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường huyện Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường liên TDP: Phù Bình, Phù Chẩn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường huyện Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc Khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Dân | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của Đường làng nghề | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH 832 (trừ các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 517) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Dọc kênh Bắc từ giáp cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (Chiều rộng đường ≤ 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH 771 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 515b từ giáp Quốc lộ 47 - Thiệu Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại MBQH 538 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 537 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại MBQH 770 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ tỉnh lộ 517: vào khu xóm trại; vào Vũ Thị Thao; vào nhà ông Thiều Văn Anh; vào nhà bà Lê Thị Nhuần; vào nhà ông Nguyễn Đình Kiên; vào nhà ông Nguyễn Phương Tổ dân phố Tân Lê, Tân Lợi. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 924.000 | — | — | — | — |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Lê, Tân Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 924.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .