Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại thuộc các Tổ Dân phố: Viên Khê 1 và Viên Khê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng (Chiều rộng đường ≤ 4m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân (Chiều rộng đường ≤ 4m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường vào chợ Đông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba trường Tiểu học & THCS - đến pháp phường Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đường vào chợ Đông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường khu núi Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2419 lô 2,3,4 | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Bãi Bóng xã Đông Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu sông B10 - Đê sông Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đường liên TDP: Hoà Bình, Thế Giới | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2419 lô 2,3,4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Bãi Bóng xã Đông Hòa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường khu núi Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường liên TDP: Hoà Bình, Thế Giới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đất khai trường ven núi | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đất khai trường ven núi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng < hoặc = 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng < hoặc = 4m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm còn lại của các phố (đường <= 4 m). | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm còn lại của các phố (đường <= 4 m). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 60.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 65.000 | 60.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 60.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .