Bảng giá đất Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

295 dòng giá98 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Nhựt

295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ
Đất thương mại, dịch vụ12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC
Đất thương mại, dịch vụ11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
HUỲNH BÁ CHÁNH
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất thương mại, dịch vụ11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
HƯNG NHƠN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
NGUYỄN HỮU TRÍ
BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất ở11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
TÂN TÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
NGUYỄN HỮU TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
TRƯƠNG VĂN ĐA
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
TÂN LONG
RANH TỈNH TÂY NINH → CẦU CHỢ ĐỆM
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
KINH SỐ 7
NGUYỄN CỬU PHÚ → RẠCH TÂN NHỰT
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
KÊNH 11
LÁNG LE - BÀU CÒ → KÊNH C
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
ĐÊ SỐ 1
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
NGUYỄN VĂN NHIỀU
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
RANH TỈNH TÂY NINH → NÚT GIAO CHỢ ĐỆM
Đất thương mại, dịch vụ10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
CÂY BÀNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
ĐƯỜNG BỜ XE LAM
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
TRẦN HỮU NGHIỆP
ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN)
Đất thương mại, dịch vụ9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
HUỲNH BÁ CHÁNH
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
KÊNH 8
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
NGUYỄN THỊ TƯ
LÁNG LE -BÀU CÒ → KÊNH C
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
KÊNH 7
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
KÊNH 10
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Nhựt

Giá VT1 cao nhất
49.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
295
dòng
Số tuyến đường
98
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Tân Nhựt, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Nhựt (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở10349.800.0006.900.000
Đất thương mại, dịch vụ9424.900.0003.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8919.900.0002.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất làm muối1560.000560.000

Xã Tân Nhựt đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Nhựt đứng thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Nhựt

Mã bưu chính (zip code)
71816
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.657 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Nhựt gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tân TúcXã Tân Kiên

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Nhựt

73 tuyến đường tại Xã Tân Nhựt có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÀ MIÊU
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
BÀ THAO
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
3 dòng · VT1 tới 11.100.000 đ/m²
BÀU GỐC
3 dòng · VT1 tới 20.700.000 đ/m²
BÔNG VĂN DĨA
5 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
CÁI TRUNG
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
4 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
ĐÊ SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐÊ SỐ 3
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐÊ SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP 16 (TỔ 10, ẤP 4)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
5 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
3 dòng · VT1 tới 36.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC)
3 dòng · VT1 tới 25.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)
3 dòng · VT1 tới 25.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 29.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC)
3 dòng · VT1 tới 25.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG THIÊNG GIANG
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
9 dòng · VT1 tới 49.800.000 đ/m²
HỒ MINH ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
HƯNG NHƠN
6 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
HUỲNH BÁ CHÁNH
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
KÊNH 3 THƯỚC
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
KÊNH 4 THƯỚC
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
KÊNH 7
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
KÊNH 8
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
KÊNH 10
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
KÊNH 11
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
KÊNH TẮC
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
KINH SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
LÁNG CÁT
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
LÁNG CHÀ
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
LÁNG LE - BÀU CÒ
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
LÊ BÁ TRINH (KINH 9)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
9 dòng · VT1 tới 44.400.000 đ/m²
LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
NGUYỄN CỬU PHÚ
3 dòng · VT1 tới 36.700.000 đ/m²
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TRÍ
6 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN NHIỀU
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
Ổ CU KIẾN VÀNG
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
PHAN VĂN LỮ
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
TÂN LONG
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
TÂN TÚC
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
TẬP ĐOÀN 7-11
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
THẾ LỮ
6 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
TRẦN HỮU NGHIỆP
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN ĐA
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
VÕ TRẦN CHÍ
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
Xã Tân Nhựt (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
XÓM GIỮA
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
XÓM HỐ
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Nhựt

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Nhựt là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Nhựt là 49.800.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 9.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Nhựt đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Tân Nhựt xếp thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Nhựt theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Nhựt được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Nhựt hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.