Đơn giá đất tại Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
292 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| HOÀNG HỮU NAM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP I | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN HẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| TĂNG NHƠN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TÂN LẬP I → TÂN LẬP II | Đất thương mại, dịch vụ | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265 | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → MAN THIỆN | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| TÚ XƯƠNG PHAN CHU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| TRẦN QUỐC TOẢN KHỔNG TỬ → LÊ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| PHAN ĐÌNH PHÙNG KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN QUỐC TOẢN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN HƯNG ĐẠO - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| NAM CAO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| HUỲNH THÚC KHÁNG NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| DÂN CHỦ, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY BỘT GIẶT VISO | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 311, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265 | Đất thương mại, dịch vụ | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 | — |
| LÃ XUÂN OAI NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CẦU TĂNG LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 | — |
| ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → HẼM SỐ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| CẦU XÂY ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM) → CUỐI TUYẾN NAM CAO | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → HOÀNG HỮU NAM | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 18M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) QUANG TRUNG → ĐƯỜNG 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 385, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 379, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 207, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG 385 | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG 442, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → LÃ XUÂN OAI | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.500.000 | 14.250.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | — |
| ĐÌNH PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| DƯƠNG ĐÌNH HỘI ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| HOÀNG HỮU NAM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| CẦU XÂY 2 ĐẦU TUYẾN NAM CAO → CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN HẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
Tại Phường Tăng Nhơn Phú, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 74.300.000 | 19.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 97 | 62.000.000 | 16.200.000 |
| Đất ở | 90 | 123.900.000 | 32.400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tăng Nhơn Phú đứng thứ 56 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tăng Nhơn Phú gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
84 tuyến đường tại Phường Tăng Nhơn Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .