Đơn giá đất tại Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
508 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 | — |
| NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 | — |
| LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất thương mại, dịch vụ | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 | — |
| TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 | — |
| TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 | — |
| -NGUYỄN HỮU CẢNH ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.149.000 | 10.575.000 | 8.460.000 | 6.768.000 | — |
| HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM | Đất thương mại, dịch vụ | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | — |
| CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 | — |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 | — |
| THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 | — |
| NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 | — |
| ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | — |
| ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO | Đất thương mại, dịch vụ | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | — |
| CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | Đất thương mại, dịch vụ | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | — |
| TRẦN KHẮC CHUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | — |
| TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | — |
| TRẦN HUY LIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | — |
| HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.230.000 | 9.615.000 | 7.692.000 | 6.154.000 | — |
| LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.155.000 | 9.078.000 | 7.262.000 | 5.810.000 | — |
| ÔNG ÍCH KHIÊM LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 | — |
| NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 | — |
| NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 | — |
| HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 | — |
| TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 | — |
| ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 | — |
| TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 | — |
Tại Phường Tam Thắng, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 167 | 149.480.000 | 26.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 167 | 74.740.000 | 13.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 167 | 89.688.000 | 15.624.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Thắng đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Thắng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
157 tuyến đường tại Phường Tam Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .