Đơn giá đất tại Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
508 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MAI XUÂN THƯỞNG NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| LÊ TRỌNG TẤN TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| NGÔ NHÂN TỊNH | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| TRẦN THƯỢNG XUYÊN | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| MẠC CỬU | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 ĐƯỜNG MẠC THANH ĐẠM NỐI DÀI → ĐOẠN ĐÃ HOÀN THIỆN CƠ SỞ HẠ TẦNG | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| HOÀNG LÊ KHA BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| TÔ NGỌC VÂN HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| HOÀNG TRUNG THÔNG MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| DƯƠNG MINH CHÂU KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| TRẦN CAO VÂN VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN) LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7 TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| NGUYỄN THỊ THẬP LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| NGUYỄN BÌNH NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| NGÔ GIA TỰ NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| NGÔ TẤT TỐ VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC CẢNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| HÀM NGHI TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất ở | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 | — |
| KHA VẠNG CÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.084.000 | 13.542.000 | 10.834.000 | 8.667.000 | — |
| HÀN MẶC TỬ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.084.000 | 13.542.000 | 10.834.000 | 8.667.000 | — |
| HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH | Đất thương mại, dịch vụ | 27.084.000 | 13.542.000 | 10.834.000 | 8.667.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.036.000 | 13.518.000 | 10.814.000 | 8.652.000 | — |
| LÊ PHỤNG HIỂU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 | — |
| NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 | — |
| ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ | Đất thương mại, dịch vụ | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 | — |
| CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | Đất thương mại, dịch vụ | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 | — |
| NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.508.000 | 13.254.000 | 10.603.000 | 8.483.000 | — |
| HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.508.000 | 13.254.000 | 10.603.000 | 8.483.000 | — |
| NGUYỄN LƯƠNG BẰNG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.508.000 | 13.254.000 | 10.603.000 | 8.483.000 | — |
| NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.508.000 | 13.254.000 | 10.603.000 | 8.483.000 | — |
| -NGUYỄN ĐÌNH THI ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -NGUYỄN CÔNG HOAN CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -HÀ THỊ CẦU CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -CAO XUÂN HUY ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -CHÍ LINH ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -TẢN VIÊN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -HOÀNH SƠN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -BA VÌ MẪU SƠN → TAM ĐẢO | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -NGỌC LINH NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -CỬU LONG PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -SÔNG GIANH MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
Tại Phường Tam Thắng, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 167 | 149.480.000 | 26.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 167 | 74.740.000 | 13.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 167 | 89.688.000 | 15.624.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Thắng đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Thắng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
157 tuyến đường tại Phường Tam Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .