Bảng giá đất Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

219 dòng giá68 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bảy Hiền

219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG C22
ĐƯỜNG A4 → ĐƯỜNG C18
Đất ở100.500.00050.250.00040.200.00032.160.000
ĐƯỜNG B6
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở100.500.00050.250.00040.200.00032.160.000
TRẦN VĂN QUANG
LẠC LONG QUÂN → ÂU CƠ
Đất ở99.200.00049.600.00039.680.00031.744.000
TRƯỜNG CHINH
NGÃ 4 BẢY HIỀN → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ98.200.00049.100.00039.280.00031.424.000
NI SƯ HUỲNH LIÊN
LẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠC
Đất ở96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN → CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ96.000.00048.000.00038.400.00030.720.000
XUÂN DIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
XUÂN HỒNG
TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
VÕ THÀNH TRANG
LÝ THƯỜNG KIỆT → HỒNG LẠC
Đất ở91.900.00045.950.00036.760.00029.408.000
HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ91.000.00045.500.00036.400.00029.120.000
HỒNG LẠC
VÕ THÀNH TRANG → ÂU CƠ
Đất ở90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
LÊ LAI
TRƯỜNG CHINH → ĐỒNG ĐEN
Đất ở90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
HÀ BÁ TƯỜNG
TRƯỜNG CHINH → LÊ LAI
Đất ở90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
LÊ NGÂN
TRƯỜNG CHINH → NGUYỄN TỬ NHA
Đất ở90.300.00045.150.00036.120.00028.896.000
HUỲNH TỊNH CỦA
SƠN HƯNG → NGUYỄN TỬ NHA
Đất ở88.100.00044.050.00035.240.00028.192.000
NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
NGUYỄN MINH HOÀNG → LÊ DUY NHUẬN
Đất ở88.100.00044.050.00035.240.00028.192.000
CỘNG HOÀ
HOÀNG HOA THÁM → RANH KHU QUÂN ĐỘI
Đất thương mại, dịch vụ88.000.00044.000.00035.200.00028.160.000
LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp87.800.00043.900.00035.120.00028.096.000
NĂM CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở86.800.00043.400.00034.720.00027.776.000
PHAN SÀO NAM
BÀU CÁT → HỒNG LẠC
Đất ở86.800.00043.400.00034.720.00027.776.000
BÙI THẾ MỸ
HỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất ở86.000.00043.000.00034.400.00027.520.000
TRUNG LANG
TRẦN MAI NINH → LÊ LAI
Đất ở85.400.00042.700.00034.160.00027.328.000
LÊ DUY NHUẬN (C28)
THÉP MỚI → ĐƯỜNG A4
Đất ở84.700.00042.350.00033.880.00027.104.000
THÉP MỚI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở84.700.00042.350.00033.880.00027.104.000
TRƯƠNG HOÀNG THANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở84.700.00042.350.00033.880.00027.104.000
QUẢNG HIỀN
NĂM CHÂU → SƠN HƯNG
Đất ở83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
NGUYỄN THÁI BÌNH
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
TRƯỜNG CHINH
NGÃ 4 BẢY HIỀN → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
TÁI THIẾT
LÝ THƯỜNG KIỆT → NĂM CHÂU
Đất ở81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
NGUYỄN TỬ NHA
NĂM CHÂU → NHÀ THỜ VÂN CÔI
Đất ở81.300.00040.650.00032.520.00026.016.000
LÊ LỢI
TRƯỜNG CHINH → HẺM 11 LÊ LAI
Đất ở80.600.00040.300.00032.240.00025.792.000
BÀU CÁT 8
ĐỒNG ĐEN → HỒNG LẠC
Đất ở78.500.00039.250.00031.400.00025.120.000
BÀU CÁT
ĐỒNG ĐEN → VÕ THÀNH TRANG
Đất thương mại, dịch vụ77.600.00038.800.00031.040.00024.832.000
XUÂN HỒNG
TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp77.700.00038.850.00031.080.00024.864.000
XUÂN DIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp77.700.00038.850.00031.080.00024.864.000
LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
ĐƯỜNG A4 → QUÁCH VĂN TUẤN
Đất ở77.400.00038.700.00030.960.00024.768.000
THÁI THỊ NHẠN
ÂU CƠ → NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất ở77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
BẢY HIỀN
HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN → 1017 LẠC LONG QUÂN
Đất thương mại, dịch vụ77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
ĐƯỜNG C27
HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG → NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
Đất ở76.100.00038.050.00030.440.00024.352.000
HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.900.00037.950.00030.360.00024.288.000
ĐƯỜNG D52
CỘNG HÒA → LÊ TRUNG NGHĨA
Đất ở75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
ÂU CƠ
LẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠC
Đất thương mại, dịch vụ74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
ĐẶNG MINH TRỨ
NI SƯ HUỲNH LIÊN → BÙI THẾ MỸ
Đất ở74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
ĐƯỜNG SỐ 7
ĐƯỜNG SỐ 1 → NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
ĐƯỜNG SỐ 6
NI SƯ HUỲNH LIÊN → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
ĐƯỜNG SỐ 5
NI SƯ HUỲNH LIÊN → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
ĐƯỜNG SỐ 4
NI SƯ HUỲNH LIÊN → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
ĐƯỜNG SỐ 3
NI SƯ HUỲNH LIÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
ĐƯỜNG SỐ 2
ĐƯỜNG SỐ 1 → NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất ở74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
ĐƯỜNG SỐ 1
HỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất ở74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000

Mặt bằng giá đất Phường Bảy Hiền

Giá VT1 cao nhất
224.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
60.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
219
dòng
Số tuyến đường
68
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Bảy Hiền, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bảy Hiền (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở70224.600.00064.200.000
Đất thương mại, dịch vụ70157.200.00038.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70112.300.00032.100.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Bảy Hiền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bảy Hiền đứng thứ 21 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bảy Hiền

Mã bưu chính (zip code)
72124
Doanh nghiệp trên địa bàn
5.680 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bảy Hiền gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 12Phường 11Phường 10

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bảy Hiền

68 tuyến đường tại Phường Bảy Hiền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ÂU CƠ
3 dòng · VT1 tới 123.900.000 đ/m²
BÀU CÁT
3 dòng · VT1 tới 129.400.000 đ/m²
BÀU CÁT 1
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 2
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 3
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 8
3 dòng · VT1 tới 78.500.000 đ/m²
BẢY HIỀN
3 dòng · VT1 tới 128.300.000 đ/m²
BÙI THẾ MỸ
3 dòng · VT1 tới 86.000.000 đ/m²
CA VĂN THỈNH
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
CHÂU VĨNH TẾ
3 dòng · VT1 tới 66.100.000 đ/m²
CỘNG HOÀ
3 dòng · VT1 tới 146.600.000 đ/m²
ĐẶNG MINH TRỨ
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐỒNG ĐEN
3 dòng · VT1 tới 121.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG A4
3 dòng · VT1 tới 115.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG B6
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG C18
3 dòng · VT1 tới 106.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG C22
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG C27
3 dòng · VT1 tới 76.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG D52
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 137.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
GÒ CẨM ĐỆM
3 dòng · VT1 tới 64.200.000 đ/m²
HÀ BÁ TƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
6 dòng · VT1 tới 151.700.000 đ/m²
HOÀNG KẾ VIÊM (C21)
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
HỒNG LẠC
6 dòng · VT1 tới 108.800.000 đ/m²
HUỲNH TỊNH CỦA
3 dòng · VT1 tới 88.100.000 đ/m²
LẠC LONG QUÂN
3 dòng · VT1 tới 175.600.000 đ/m²
LÊ DUY NHUẬN (C28)
3 dòng · VT1 tới 84.700.000 đ/m²
LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
LÊ LỢI
3 dòng · VT1 tới 80.600.000 đ/m²
LÊ NGÂN
3 dòng · VT1 tới 90.300.000 đ/m²
LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
6 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 224.600.000 đ/m²
NĂM CHÂU
3 dòng · VT1 tới 86.800.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ TÒNG
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
3 dòng · VT1 tới 88.100.000 đ/m²
NGUYỄN MINH HOÀNG (C25)
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI BÌNH
3 dòng · VT1 tới 136.400.000 đ/m²
NGUYỄN THẾ LỘC
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
NGUYỄN TỬ NHA
3 dòng · VT1 tới 81.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN VĨ
3 dòng · VT1 tới 69.600.000 đ/m²
NI SƯ HUỲNH LIÊN
3 dòng · VT1 tới 96.400.000 đ/m²
PHẠM PHÚ THỨ
3 dòng · VT1 tới 112.200.000 đ/m²
PHAN BÁ PHIẾN
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
PHAN SÀO NAM
3 dòng · VT1 tới 86.800.000 đ/m²
Phường Bảy Hiền (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUÁCH VĂN TUẤN
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
QUẢNG HIỀN
3 dòng · VT1 tới 83.100.000 đ/m²
SƠN CANG
3 dòng · VT1 tới 69.600.000 đ/m²
SƠN HƯNG
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
TÁI THIẾT
3 dòng · VT1 tới 81.600.000 đ/m²
THÁI THỊ NHẠN
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
THÉP MỚI
3 dòng · VT1 tới 84.700.000 đ/m²
TRẦN MAI NINH
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
TRẦN VĂN QUANG
3 dòng · VT1 tới 99.200.000 đ/m²
TRUNG LANG
3 dòng · VT1 tới 85.400.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH
3 dòng · VT1 tới 163.600.000 đ/m²
TRƯƠNG HOÀNG THANH
3 dòng · VT1 tới 84.700.000 đ/m²
VÕ THÀNH TRANG
3 dòng · VT1 tới 91.900.000 đ/m²
XUÂN DIỆU
3 dòng · VT1 tới 155.300.000 đ/m²
XUÂN HỒNG
3 dòng · VT1 tới 155.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bảy Hiền

Giá đất cao nhất tại Phường Bảy Hiền là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bảy Hiền là 224.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 60.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bảy Hiền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bảy Hiền xếp thứ 21 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bảy Hiền theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bảy Hiền được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bảy Hiền hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.