Đơn giá đất tại Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
425 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 405 Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường 405 Cống Đối → Cống bệnh viện | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường 363 Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường 363 Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường 361 Ngã ba Bến xe → Cống Mới | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường 361 Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường 405 Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đường 363 Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | — |
| Đường 362 Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | — |
| Đường 361 Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch | Đất ở | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | Đất ở | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| Đường 406 Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi Dương | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Đường 407 Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Đường 407 Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Đường 407 Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363 | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường khu vực Thuận Thiên Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405 | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường khu vực Thuận Thiên Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc | Đất ở | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| Đường khu vực Thuận Thiên Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406 | Đất ở | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| Đường 404 Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường 363 Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường khu vực Thuận Thiên Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất ở | 6.700.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Đường 405 Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất ở | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3 | Đất ở | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét | Đất ở | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407 | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm) | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường khu vực Thuận Thiên Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | — |
| Đường khu vực Thuận Thiên Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | — |
| Đường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường 407 Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường 361 Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Đường 405 Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.020.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.020.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
Tại Xã Kiến Thụy, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 150 | 13.500.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 140 | 30.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135 | 10.500.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiến Thụy đứng thứ 52 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiến Thụy gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Xã Kiến Thụy có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .