Đơn giá đất tại Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại lộ Tôn Đức Thắng Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng | Đất ở | 42.000.000 | 24.360.000 | 18.900.000 | 16.800.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | — |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | — |
| Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | — |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | — |
| Đường Chùa Nghèo Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự | Đất ở | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 6.000.000 | — |
| Đường 351 Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 | Đất ở | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 6.000.000 | — |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 18.900.000 | 10.962.000 | 8.505.000 | 7.560.000 | — |
| Đường máng nước Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 | — |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 | — |
| Đường máng nước Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | 6.300.000 | — |
| Đường máng nước Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 | — |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 | — |
| Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 | — |
| Đường máng nước Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 4.900.000 | — |
| Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ) Tỉnh lộ 351 → Giáp phường An Dương | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư An Trang Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.285.000 | 2.475.000 | 2.025.000 | — |
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Linh Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương | Đất ở | 45.000.000 | 27.000.000 | 20.000.000 | 18.000.000 | — |
| Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 | — |
| Đường máng nước Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 | — |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 | — |
| Đường máng nước Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương | Đất ở | 35.000.000 | 21.000.000 | 15.000.000 | 14.000.000 | — |
| Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy | Đất ở | 22.000.000 | 13.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu đô thị PG Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 | — |
| Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203 | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương | Đất ở | 17.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 | — |
| Đường 351 Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An | Đất ở | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 5.600.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.000.000 | 6.300.000 | — |
| Đường Mương An Kim Hải Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351 | Đất ở | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | — |
| Khu dân cư An Trang Trọn khu | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | — |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.526.000 | 6.615.000 | 5.880.000 | — |
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 208 Ngã tư Ắc Quy → Lối ra chợ An Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.063.000 | 4.613.000 | — |
| Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.850.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | — |
| Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 | — |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | — |
| Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | — |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu đô thị PG Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 | — |
Tại Phường An Hải, giá VT2 bình quân bằng 57,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 15.750.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 28 | 45.000.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 27 | 20.250.000 | 1.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Hải đứng thứ 19 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Hải gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
20 tuyến đường tại Phường An Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .