Đơn giá đất tại Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
267 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở | 30.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Văn Đồng Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh → Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) | Đất ở | 30.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) → Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) | Đất ở | 30.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| Phố Vạn Sơn Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất ở | 25.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngã ba khách sạn Hải Âu → Khách sạn Vạn Thông | Đất ở | 22.500.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Đường Tượng Ba Cô → Ngã ba bãi xe khu II | Đất ở | 22.500.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Phố Sơn Hải Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | Đất ở | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Đường Phía Tây Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) → Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) | Đất ở | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Đường Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | Đất ở | 19.500.000 | 9.400.000 | 7.800.000 | 6.200.000 | — |
| Đường Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng Agribank | Đất ở | 19.500.000 | 9.400.000 | 7.800.000 | 6.200.000 | — |
| Đường Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) → Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) | Đất ở | 17.500.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đường Thanh Niên Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | Đất ở | 15.300.000 | 7.300.000 | 6.200.000 | 5.000.000 | — |
| Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc Đoàn Kết 3 Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba | Đất ở | 14.000.000 | 6.700.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | — |
| Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 6.030.000 | 5.040.000 | 4.050.000 | — |
| Phố Lý Thánh Tông Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | — |
| Phố Suối Chẽ Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) → Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) | Đất ở | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | — |
| Phố Vũ Đình Can Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) → Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất ở | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | — |
| Đường Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) → Ngã tư Vạn Bún | Đất ở | 11.900.000 | 5.700.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | — |
| Phố Độc Lập Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) → Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) | Đất ở | 11.900.000 | 5.700.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | — |
| Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5) Nhà số 19 (Nhà ông Tính) → Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) | Đất ở | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | — |
| Đường dọc Trung Dũng 9 Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | — |
| Đường dọc Trung Dũng 8 Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | — |
| Đường công vụ đê biển I Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) → Đê biển I | Đất ở | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | — |
| Phố Suối Chẽ Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) → Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ | Đất ở | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | — |
| Phố Hoàng Kim Giao Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) | Đất ở | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh → Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) → Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 6+Lô 7 | Đất ở | 9.700.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) Lô 4+Lô 5 | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | — |
| Đường Vạn Hoa Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong → Đỉnh đồi CASINO | Đất thương mại, dịch vụ | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 8+Lô 9 | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Suối Rồng Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | Đất ở | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Đường Suối Rồng Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | Đất ở | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf) Số nhà 37 (Nhà bà Xim) → Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 10+Lô 11 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | — |
| Đường Thung Lũng Xanh Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) → Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) → Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m) Lô 12 | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | — |
| Đường Vạn Lê Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) → Cống Họng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc Trung Dũng 2 Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 | — |
| Đường dọc Trung Dũng 3 Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 | — |
| Đường Hiếu Từ Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) → Đỉnh đồi Casino | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.185.000 | 2.660.000 | 2.135.000 | — |
Tại Phường Đồ Sơn, giá VT2 bình quân bằng 49,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 91 | 18.000.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 89 | 40.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87 | 14.000.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đồ Sơn đứng thứ 26 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đồ Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
53 tuyến đường tại Phường Đồ Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .