Đơn giá đất tuyến Đường Suối Rồng thuộc Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | Đất ở | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | Đất ở | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.275.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể | Đất ở | 13.600.000 | 6.500.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | — |
| Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể | Đất thương mại, dịch vụ | 6.120.000 | 2.925.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | — |
| Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.645.000 | 2.187.000 | 1.823.000 | 1.458.000 | — |
| Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.645.000 | 2.187.000 | 1.823.000 | 1.458.000 | — |
| Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 | — |
| Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 | — |
Tại tuyến Đường Suối Rồng, giá VT2 bình quân bằng 55,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 13.600.000 | 8.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 4.760.000 | 2.835.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 6.120.000 | 3.645.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Suối Rồng đứng thứ 33 trên 53 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đồ Sơn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đồ Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .