Giá đất Đường dọc Trung Dũng 8, Phường Đồ Sơn

Đơn giá đất tuyến Đường dọc Trung Dũng 8 thuộc Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường dọc Trung Dũng 8

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường dọc Trung Dũng 8, Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 Đất ở11.000.0005.300.0004.400.0003.800.000
Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0001.855.0001.540.0001.330.000
Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 Đất thương mại, dịch vụ4.950.0002.385.0001.980.0001.710.000

Mặt bằng giá tuyến Đường dọc Trung Dũng 8

Giá VT1 cao nhất
11.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.950.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.850.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường dọc Trung Dũng 8, giá VT2 bình quân bằng 48,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường dọc Trung Dũng 8 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở111.000.00011.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.850.0003.850.000
Đất thương mại, dịch vụ14.950.0004.950.000

Đường dọc Trung Dũng 8 đứng thứ mấy trong Phường Đồ Sơn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường dọc Trung Dũng 8 đứng thứ 44 trên 53 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đồ Sơn.

Tra tiếp trong Phường Đồ Sơn và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đồ Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 4.250.000 đ/m²
Đường
27 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Đường 361
3 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Đường Bà Đế
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường công vụ đê biển I
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường dọc Đoàn Kết 2
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường dọc Đoàn Kết 3
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường dọc Trung Dũng 2
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường dọc Trung Dũng 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường dọc Trung Dũng 4
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường dọc Trung Dũng 9
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Hiếu Từ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Lý Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 23.500.000 đ/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)
13 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)
14 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường ngang Trung Dũng 1
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường dọc Trung Dũng 8

Giá đất đường Đường dọc Trung Dũng 8 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường dọc Trung Dũng 8 tại Phường Đồ Sơn có giá VT1 cao nhất 11.000.000 đồng/m² và thấp nhất 3.850.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường dọc Trung Dũng 8 có phải tuyến đắt nhất Phường Đồ Sơn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường dọc Trung Dũng 8 đứng thứ 44 trên 53 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đồ Sơn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.