Đơn giá đất tại Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
267 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc Đoàn Kết 3 Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.015.000 | 2.520.000 | 2.025.000 | — |
| Đường dọc Đoàn Kết 1 Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.010.000 | 2.520.000 | 2.030.000 | — |
| Đường Suối Rồng Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể | Đất thương mại, dịch vụ | 6.120.000 | 2.925.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | — |
| Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.075.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) Lô 8+Lô 9 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | — |
| Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3) Số nhà 03 (Nhà ông Giới) → Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 2.790.000 | 2.340.000 | 2.025.000 | — |
| Đường 361 Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 | — |
| Phố Hoàng Thị Nghị Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 | — |
| Đường Thanh Niên Đầu đường Lô 2 → Cuối đường Lô 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 | 2.745.000 | 2.295.000 | 1.980.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.695.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) Lô 2+Lô 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | — |
| Phố Suối Chẽ Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) → Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | — |
| Phố Vũ Đình Can Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) → Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | — |
| Đường Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên) → Hết nhà ông Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | — |
| Đường Thanh Niên Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.355.000 | 2.555.000 | 2.170.000 | 1.750.000 | — |
| Phố Độc Lập Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) → Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.355.000 | 2.565.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) → Ngã tư Vạn Bún | Đất thương mại, dịch vụ | 5.355.000 | 2.565.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Hiếu Từ Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) → Đỉnh đồi Casino | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 | — |
| Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc Trung Dũng 4 Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 | — |
| Đường dọc Trung Dũng 3 Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 2+Lô 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.520.000 | 1.215.000 | 992.000 | — |
| Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.345.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Đường Vạn Bún Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất | Đất thương mại, dịch vụ | 5.085.000 | 2.520.000 | 2.025.000 | 1.710.000 | — |
| Đường Vạn Bún Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.085.000 | 2.520.000 | 2.025.000 | 1.710.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 4+Lô 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.085.000 | 2.520.000 | 1.935.000 | 1.710.000 | — |
| Đường dọc Trung Dũng 9 Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 | — |
| Đường dọc Trung Dũng 8 Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 | — |
| Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5) Nhà số 19 (Nhà ông Tính) → Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 | — |
| Đường công vụ đê biển I Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) → Đê biển I | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 | — |
| Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc Đoàn Kết 3 Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.345.000 | 1.960.000 | 1.575.000 | — |
| Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3) Số nhà 03 (Nhà ông Giới) → Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.170.000 | 1.820.000 | 1.575.000 | — |
| Đường Nghè Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) → Khu C6 (cuối đường Nghè) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường Bà Đế Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) → Đền Bà Đế | Đất thương mại, dịch vụ | 4.455.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường Ngã tư Vạn Bún → Hạt Kiểm Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.785.000 | 1.505.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 6+Lô 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.365.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) → Ngã tư Vạn Bún | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.165.000 | 1.995.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Độc Lập Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) → Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.165.000 | 1.995.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Ngã ba Quán Ngọc → Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.025.000 | 1.925.000 | 1.610.000 | 1.365.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 4+Lô 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.955.000 | 1.960.000 | 871.000 | 770.000 | — |
| Đường Vạn Bún Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.955.000 | 1.960.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | — |
| Đường Vạn Bún Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.955.000 | 1.960.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 8+Lô 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường Suối Rồng Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.645.000 | 2.187.000 | 1.823.000 | 1.458.000 | — |
| Đường Suối Rồng Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.645.000 | 2.187.000 | 1.823.000 | 1.458.000 | — |
| Đường Bà Đế Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) → Đền Bà Đế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.465.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
Tại Phường Đồ Sơn, giá VT2 bình quân bằng 49,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 91 | 18.000.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 89 | 40.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87 | 14.000.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đồ Sơn đứng thứ 26 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đồ Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
53 tuyến đường tại Phường Đồ Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .