Đơn giá đất tại Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
425 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Kim Đới 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.870.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối Đầu ngõ → Hết chợ Đối | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm: Ngõ 70 Nhà bà Lương → Nhà ông Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối Cuối chợ Đối → Miếu ông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Đằng (đường 407) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) → Nhà ông Hiển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Vận (thôn Xuân La) → Nhà bà Ngoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan → Nhà ông Nghịch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | — | — | — | — |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Kim Đới 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.460.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 860.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Can (thôn Cẩm La) → Nhà bà Tuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 860.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) → Nhà ông Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 860.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm: Ngõ 70 Nhà ông Cảnh → Hết khu Ao Trại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm → Nhà ông To | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Kiến Thụy, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 150 | 13.500.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 140 | 30.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135 | 10.500.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiến Thụy đứng thứ 52 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiến Thụy gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Xã Kiến Thụy có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .