Đơn giá đất tuyến Đường 405 thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Cống Đối → Cống bệnh viện | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt | Đất ở | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | — |
| Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Cống Đối → Cống bệnh viện | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 2.808.000 | — |
| Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Cống Đối → Cống bệnh viện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | — |
| Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | — |
Tại tuyến Đường 405, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 20.000.000 | 14.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 9.000.000 | 6.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 7.000.000 | 4.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 405 đứng thứ 4 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .