Đơn giá đất tuyến Đường khu vực Thuận Thiên thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405 | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc | Đất ở | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406 | Đất ở | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất ở | 6.700.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | — |
| Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | — |
| Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.060.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.220.000 | — |
| Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.060.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.220.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.015.000 | 1.809.000 | 1.510.000 | 1.210.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 | — |
| Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 950.000 | — |
| Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 950.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.345.000 | 1.410.000 | 1.170.000 | 940.000 | — |
| Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường khu vực Thuận Thiên, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 9 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 2.380.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường khu vực Thuận Thiên đứng thứ 15 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .