Đơn giá đất tuyến Đường 363 thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | — |
| Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm | Đất ở | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | — |
| Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
Tại tuyến Đường 363, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 12.600.000 | 6.750.000 |
| Đất ở | 4 | 28.000.000 | 15.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.000.000 | 7.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 363 đứng thứ 3 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .