Đơn giá đất tại Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
425 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 407 Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Đường 407 Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Đường 407 Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Đường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Đường 407 Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Kim Đới 2 | Đất ở | 4.160.000 | — | — | — | — |
| Đường khu vực Thuận Thiên Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Thảo | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm → Nhà ông To | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối Đầu ngõ → Hết chợ Đối | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Ngã ba ao huyện đội cũ → Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Đường 405 (nhà ông Tuấn) → Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Đường 405 (nhà ông Tự) → Khu Mấn Cao | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) → Trạm quản lý đường sông | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm: Ngõ 70 Nhà ông Cảnh → Hết khu Ao Trại | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường ngõ xóm: Ngõ 70 Nhà ông Cảnh → Hết nhà ông Đương | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Văn Cao | Đất ở | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 | — |
| Đường trục xã khu vực Thụy Hương Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.570.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.570.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.460.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.460.000 | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.460.000 | — |
Tại Xã Kiến Thụy, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 150 | 13.500.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 140 | 30.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135 | 10.500.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiến Thụy đứng thứ 52 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiến Thụy gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Xã Kiến Thụy có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .