Đơn giá đất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.491 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bàu Cầu 16 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 14 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 12 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 11 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 10 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 9 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 8 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 7 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 6 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 5 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Khả Trạc | Đất ở tại nông thôn | 12.080.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 26 | Đất ở tại nông thôn | 12.030.000 | — | — | — | — |
| Phan Thúc Trực | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 27 | Đất ở tại nông thôn | 11.990.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Tỵ | Đất ở tại nông thôn | 11.970.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn Đường Âu Cơ → Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn | Đất ở tại nông thôn | 11.930.000 | — | — | — | — |
| Phạm Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.880.000 | 1.950.000 | 1.590.000 | 1.110.000 | — |
| Trung Đồng | Đất ở tại nông thôn | 11.820.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 6 | Đất ở tại nông thôn | 11.780.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 5 | Đất ở tại nông thôn | 11.780.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 4 | Đất ở tại nông thôn | 11.780.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 3 | Đất ở tại nông thôn | 11.780.000 | — | — | — | — |
| Cao Bá Đạt | Đất ở tại nông thôn | 11.760.000 | — | — | — | — |
| Trần Quốc Tảng | Đất ở tại nông thôn | 11.620.000 | — | — | — | — |
| Phạm Đôn Lễ | Đất ở tại nông thôn | 11.620.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thiên Tích | Đất ở tại nông thôn | 11.620.000 | — | — | — | — |
| Hòa Liên 2 | Đất ở tại nông thôn | 11.620.000 | — | — | — | — |
| Hòa Liên 1 | Đất ở tại nông thôn | 11.620.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Hàm Ninh | Đất ở tại nông thôn | 11.610.000 | — | — | — | — |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 11.610.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 11.530.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 11.530.000 | — | — | — | — |
| Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 11.530.000 | — | — | — | — |
| Huỳnh Tịnh Của | Đất ở tại nông thôn | 11.360.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 1 | Đất ở tại nông thôn | 11.280.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 11 | Đất ở tại nông thôn | 11.280.000 | — | — | — | — |
| La Bông 2 | Đất ở tại nông thôn | 11.170.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Huy Oánh | Đất ở tại nông thôn | 11.140.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Hồng Ánh | Đất thương mại, dịch vụ | 11.140.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước Giáp Hòa Châu → cầu Quá Giáng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.150.000 | 3.430.000 | 2.780.000 | 1.670.000 | — |
| Nguyễn Văn Xuân | Đất ở tại nông thôn | 11.150.000 | — | — | — | — |
| Mẹ Thứ Đoạn 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.950.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 6 | Đất ở tại nông thôn | 10.910.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 5 | Đất ở tại nông thôn | 10.910.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 9 | Đất ở tại nông thôn | 10.910.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 8 | Đất ở tại nông thôn | 10.910.000 | — | — | — | — |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 10.830.000 | — | — | — | — |
| Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Nhơn Đoạn thuộc xã Hòa Nhơn | Đất ở tại nông thôn | 10.810.000 | — | — | — | — |
| Đường 409 - Xã Hòa Phước Quốc lộ 1A → Giáp Hòa Châu | Đất ở tại nông thôn | 10.700.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 7 | Đất ở tại nông thôn | 10.670.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 46,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 501 | 23.750.000 | 260.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 495 | 39.580.000 | 430.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 487 | 11.880.000 | 130.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 140.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 7 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
313 tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .