Đơn giá đất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.491 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐT 605 - Xã Hòa Châu | Đất ở tại nông thôn | 14.280.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Cầu Giăng → Cua Bảy Nhâm | Đất ở tại nông thôn | 14.240.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 2 | Đất ở tại nông thôn | 14.220.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 1 | Đất ở tại nông thôn | 14.220.000 | — | — | — | — |
| Đặng Đức Siêu | Đất ở tại nông thôn | 14.040.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 25 | Đất ở tại nông thôn | 14.040.000 | — | — | — | — |
| Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Sơn Đoạn thuộc xã Hòa Sơn | Đất ở tại nông thôn | 13.960.000 | — | — | — | — |
| Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Tiến Giáp Hòa Châu → Đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) | Đất ở tại nông thôn | 13.590.000 | — | — | — | — |
| Âu Dương Lân Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênh | Đất ở tại nông thôn | 13.570.000 | — | — | — | — |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hòa Phước → Quốc Lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 13.560.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Vĩnh | Đất ở tại nông thôn | 13.450.000 | — | — | — | — |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 13.260.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 602 - Xã Hòa Ninh Khu Tái định cư số 4 ĐT 602 → Đường vào Suối Mơ | Đất ở tại nông thôn | 13.260.000 | — | — | — | — |
| Trương Vĩnh Ký Đoạn 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 13.210.000 | — | — | — | — |
| Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Ninh Đoạn thuộc xã Hòa Ninh | Đất ở tại nông thôn | 13.050.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 3 | Đất ở tại nông thôn | 12.990.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 2 | Đất ở tại nông thôn | 12.990.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 1 Đoạn 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.990.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 11 | Đất ở tại nông thôn | 12.990.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 10 | Đất ở tại nông thôn | 12.990.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 4 | Đất ở tại nông thôn | 12.990.000 | — | — | — | — |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.940.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Tất Thành Đường tránh Hải Vân - Túy Loan → Hết địa phận huyện Hòa Vang | Đất thương mại, dịch vụ | 12.850.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.700.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park Đường 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Xương - Xã Hòa Nhơn Giáp Quốc lộ 14B → Cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G) | Đất ở tại nông thôn | 12.620.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.390.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Bảo | Đất ở tại nông thôn | 12.360.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 15 | Đất ở tại nông thôn | 12.340.000 | — | — | — | — |
| Mai An Tiêm | Đất ở tại nông thôn | 12.330.000 | — | — | — | — |
| Đặng Văn Kiều | Đất ở tại nông thôn | 12.330.000 | — | — | — | — |
| Lý Thiên Bảo | Đất ở tại nông thôn | 12.290.000 | — | — | — | — |
| Bùi Huy Đáp | Đất ở tại nông thôn | 12.210.000 | — | — | — | — |
| Bùi Cầm Hổ | Đất ở tại nông thôn | 12.210.000 | — | — | — | — |
| Lê Trực Đoạn 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.210.000 | — | — | — | — |
| Trần Văn Giàu | Đất ở tại nông thôn | 12.230.000 | — | — | — | — |
| Thu Bồn | Đất ở tại nông thôn | 12.200.000 | — | — | — | — |
| Phan Văn Đáng Đoạn 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.180.000 | 5.620.000 | 5.020.000 | 3.320.000 | — |
| Trịnh Quang Xuân | Đất ở tại nông thôn | 12.160.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 2 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 1 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 28 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 24 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 23 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 22 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 21 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 20 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 19 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 18 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 17 | Đất ở tại nông thôn | 12.120.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 46,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 501 | 23.750.000 | 260.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 495 | 39.580.000 | 430.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 487 | 11.880.000 | 130.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 140.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 7 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
313 tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .