Hướng dẫn điền bảng đánh giá sau thử việc BM03A-QT05

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM03A-QT05 là công cụ chính thức để đánh giá năng lực và kết quả làm việc của nhân viên văn phòng, khối gián tiếp và cấp quản lý sau khi kết thúc thời gian thử việc. Mục đích của biểu mẫu là giúp cấp quản lý trực tiếp có cơ sở khách quan để đưa ra quyết định về việc tiếp nhận chính thức, gia hạn thử việc hay chấm dứt hợp đồng lao động. Đồng thời, biểu mẫu cũng tạo điều kiện cho nhân viên được phản hồi ý kiến và cho phòng Nhân sự cùng Ban Giám đốc có cái nhìn tổng quan để đưa ra quyết định cuối cùng.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Người quản lý trực tiếp (Direct Manager) của nhân viên thử việc chịu trách nhiệm điền phần đánh giá chính. Nhân viên thử việc sẽ điền phần thông tin cá nhân và phần ý kiến của mình. Biểu mẫu được thực hiện ngay sau khi kết thúc thời gian thử việc, thường là trước ngày hết hạn thử việc từ 3 đến 5 ngày làm việc. Quy trình bắt đầu từ quản lý trực tiếp, sau đó chuyển cho nhân viên, rồi đến phòng Nhân sự và cuối cùng là Ban Giám đốc phê duyệt.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Phần thông tin cá nhân: Điền đầy đủ họ tên, bộ phận, chức vụ, ngày nhận việc và thông tin người quản lý trực tiếp. Các thông tin này phải khớp với hợp đồng thử việc và hồ sơ nhân sự.
  2. Mục A - Công việc hiện tại đang thực hiện: Liệt kê các công việc chính và phụ theo thứ tự ưu tiên. Mỗi dòng chỉ ghi một đầu việc cụ thể, không ghi chung chung. Cột "Công việc chính" ghi những nhiệm vụ trọng tâm, cột "Công việc phụ" ghi các nhiệm vụ hỗ trợ.
  3. Mục B - Cấp quản lý trực tiếp đánh giá: Đánh giá từng tiêu chí từ 1 đến 10 với thang điểm tối đa 10 điểm mỗi tiêu chí. Phần "So với yêu cầu công việc" cần ghi nhận xét cụ thể, không chỉ ghi điểm số. Nếu tiêu chí nào không có trong yêu cầu công việc thì bỏ qua, không đánh giá.
  4. Mục C - Nhận xét, đánh giá và đề xuất của cấp quản lý: Ghi rõ mặt tích cực, mặt hạn chế và triển vọng phát triển của nhân viên. Phần đề xuất cần nêu cụ thể: tiếp nhận chính thức, gia hạn thử việc hay không tiếp nhận. Ký tên và ghi ngày tháng đầy đủ.
  5. Mục D - Ý kiến nhân viên được đánh giá: Nhân viên ghi ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý với kết quả đánh giá, có thể bổ sung giải trình nếu cần. Ký tên và ghi ngày tháng sau khi đọc kỹ phần đánh giá của quản lý.
  6. Mục E - Ý kiến phòng Nhân sự: Phòng Nhân sự xem xét tính hợp lệ của biểu mẫu, đối chiếu với quy chế công ty và đưa ra nhận xét về quy trình. Ký tên và đóng dấu (nếu có).
  7. Mục F - Xét duyệt Ban Giám đốc: Ban Giám đốc ra quyết định cuối cùng dựa trên toàn bộ nội dung đánh giá. Ghi rõ ngày tháng và ký tên phê duyệt.

Lưu ý quan trọng

  • Chỉ đánh giá các tiêu chí có trong yêu cầu công việc, không đánh giá tràn lan các tiêu chí không liên quan.
  • Điểm số tối đa mỗi tiêu chí là 10, tổng điểm tối đa nếu đánh giá đủ 10 tiêu chí là 100 điểm.
  • Cách tính xếp loại: Xuất sắc (81-100%), Giỏi (71-80%), Khá (61-70%), Trung bình (51-60%), Yếu (dưới 50%).
  • Phần nhận xét phải cụ thể, có dẫn chứng, không viết chung chung như "tốt" hay "cần cố gắng".
  • Biểu mẫu phải được luân chuyển đúng thứ tự: Quản lý → Nhân viên → Nhân sự → Ban Giám đốc.

Lỗi thường gặp

  • Quên điền thông tin cá nhân hoặc điền sai ngày nhận việc, dẫn đến sai lệch thời gian đánh giá.
  • Đánh giá tất cả 10 tiêu chí dù một số tiêu chí không có trong yêu cầu công việc, làm sai lệch tổng điểm.
  • Chỉ ghi điểm số mà không ghi nhận xét cụ thể ở cột "Phần đánh giá", khiến biểu mẫu thiếu tính thuyết phục.
  • Nhân viên bỏ qua phần ý kiến (Mục D) hoặc ký mà không đọc kỹ nội dung đánh giá.
  • Phòng Nhân sự không kiểm tra tính hợp lệ của biểu mẫu trước khi trình Ban Giám đốc.
  • Ban Giám đốc phê duyệt khi thiếu chữ ký của một trong các bên liên quan.

Nội dung biểu mẫu

Số:

BẢNG ĐÁNH GIÁ SAU THỜI GIAN THỬ VIỆC
(ASSESSMENT FORM AFTER THE TRIAL PERIOD)

(Áp dụng cho Nhân viên văn phòng, khối gián tiếp và cấp quản lý

Apply for office and indirect staffs and other managers)15/05/2004

Mã số: BM03A/QT05

Lần ban hành: 01

Ngày: 14/08/10

Họ tên/Full-name:…………………………………………..

Bộ phận/Dept.: ……………………………………………..

Chức vụ/Position: ………………………………………

Ngày nhận việc/Available date: ……………………

Người Quản lý trực tiếp/Direct Manager:…………………………………….  Chức vụ/ Position:………………

A.CÔNG VIỆC HIỆN TẠI ĐANG THỰC HIỆN (Xếp theo thứ tự ưu tiên)
Current working assignments – Order of priority

STT

NO.

CÔNG VIỆC CHÍNH

Main Assignments

CÔNG VIỆC PHỤ

Secondary Assignments

1

2

3

4

5

B.CẤP QUẢN LÝ TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ ( Điểm số tối đa là 10 điểm )
Assessment of the direct manager – Maximum point is 10

STT
NO.

SO VỚI YÊU CẦU CÔNG VIỆC
Compare with work requirement

PHẦN ĐÁNH GIÁ

Assessment

ĐIỂM SỐ
Points

1

Tính phức tạp
Complex

........................................................

........................................................

2

Khối lượng công việc (số giờ làm việc trong ngày) Workload – Amount of working hour in a day

........................................................

........................................................

3

Tính sáng tạo, linh động
Creative, lively

........................................................

........................................................

4

Tính phối hợp, tổ chức
Co-ordinate, organized

........................................................

........................................................

5

Tinh thần trách nhiệm
Sense of Responsibility

........................................................

........................................................

6

Tính kỷ luật
Disciplinary

........................................................

........................................................

7

Kết quả đạt được
Achieved results

........................................................

........................................................

8

Kinh nghiệm giải quyết
Experiences of solution

........................................................

........................................................

9

Kỹ năng chuyên môn
Professional skills

........................................................

........................................................

10

Khả năng quản lý điều hành
Ability to manage, control

........................................................

........................................................

TỔNG ĐIỂM TỐI ĐA (Nếu đánh giá toàn bộ các chỉ tiêu): 100/Total of maximum point – Assessment of all criteria:100

XẾP LOẠI/Rank

............................

GHI CHÚ/ NoteChỉ tiêu nào không có trong yêu cầu công việc thì không cần đánh giá (Kết quả chỉ tính trên các chỉ tiêu yêu cầu/The criterion that is not required will not be assessed (The result is only depend on required criteria)

XẾP LOẠI: XUẤT SẮC : 81% ≤ X ≤ 100% T.BÌNH : 51% ≤ X ≤ 60%
RankExcellentAverage

GIỎI : 71% ≤ X ≤ 80% YẾU : X ≤ 50%
GoodBad

KHÁ : 61% ≤ X ≤ 70%
Fair

C.PHẦN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CẤP QUẢN LÝ
Comments, Assessments and Proposals of Manager

1.Đánh giá chung/Overall Assessments

MẶT TÍCH CỰC
Strengths

MẶT HẠN CHẾ
Weakness

TRIỂN VỌNG
Prospects

...................................... ......................................

......................................

......................................

........................................

........................................

........................................

........................................

....................................

....................................

....................................

....................................

2.Đề xuất/ Proposals

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

D.Ý KIẾN NHÂN VIÊN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
Opinions of Trial Staff

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

E.Ý KIẾN PHÒNG NHÂN SỰ

Comments of HR Department

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

F.XÉT DUYỆT BAN GIÁM ĐỐC

Approval of Board of General Manager

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

Ghi chú: Trưởng phòng phụ trách trực tiếp nhân viên chấm điểm và chịu trách nhiệm về ý kiến nhận xét.

Trưởng phòng nhân sự tham mưu ý kiến cho lãnh đạo xem xét.