Hướng dẫn điền bảng đánh giá nhân viên BM07A-QT05 chi tiết

Mục lục (3)

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Bảng đánh giá nhân viên BM07A-QT05 là công cụ chính thức của công ty dùng để đo lường và đánh giá hiệu quả làm việc của từng nhân viên trong năm. Biểu mẫu này giúp hệ thống hóa các tiêu chí đánh giá dựa trên bốn nhóm chính: chấp hành nội quy, chuyên môn, kỹ năng nghiệp vụ nâng cao và quan hệ công tác. Kết quả đánh giá là cơ sở để xếp loại nhân viên, từ đó đưa ra các quyết định về khen thưởng, đào tạo hoặc yêu cầu khắc phục. Đồng thời, biểu mẫu còn ghi nhận nguyện vọng cá nhân, giúp nhân viên bày tỏ mong muốn phát triển trong công việc.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do nhân viên tự đánh giá (mục 1) và người quản lý trực tiếp (cấp 1) đánh giá (mục 2) cho từng tháng trong năm. Việc đánh giá được thực hiện định kỳ hàng tháng, với 12 cột tháng từ tháng 1 đến tháng 12. Cuối năm, nhân viên thực hiện tự đánh giá tổng kết và người quản lý đưa ra kết luận cuối cùng cùng xếp loại nhân viên. Biểu mẫu này áp dụng cho tất cả nhân viên trong công ty, không phân biệt phòng ban hay chức danh.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Phần thông tin cá nhân: Điền đầy đủ họ và tên nhân viên, mã số nhân viên, chức danh và phòng/bộ phận. Các thông tin này phải khớp với dữ liệu nhân sự chính thức của công ty.
  2. Năm đánh giá: Ghi rõ năm đánh giá (ví dụ: 2025) ở ô "Năm" phía trên cùng của biểu mẫu.
  3. Hạng mục I – Chấp hành nội qui (tối đa 30 điểm): Gồm 3 tiêu chí: I.1 Chấp hành nội quy (10 điểm), I.2 Ngày giờ công (10 điểm), I.3 An toàn lao động (10 điểm). Ở mỗi tháng, điền điểm tự đánh giá vào cột (1) và điểm đánh giá của quản lý vào cột (2).
  4. Hạng mục II – Chuyên môn (tối đa 45 điểm): Gồm II.1 Hoàn thành nhiệm vụ (40 điểm) và II.2 Vượt trội (5 điểm). Đây là hạng mục chiếm trọng số cao nhất, cần đánh giá dựa trên khối lượng và chất lượng công việc thực tế.
  5. Hạng mục III – Kỹ năng, nghiệp vụ nâng cao (tối đa 15 điểm): Gồm III.1 Cải tiến, sáng kiến (5 điểm) và III.2 Đào tạo, học hỏi (10 điểm). Đánh giá dựa trên các sáng kiến cải tiến quy trình và tinh thần học hỏi nâng cao chuyên môn.
  6. Hạng mục IV – Quan hệ công tác (tối đa 10 điểm): Gồm IV.1 Tín nhiệm trong nội bộ (4 điểm), IV.2 Thông tin nội bộ (2 điểm), IV.3 Hỗ trợ đồng nghiệp (2 điểm), IV.4 Hướng vào khách hàng (2 điểm). Đánh giá dựa trên tinh thần hợp tác và hỗ trợ trong công việc.
  7. Điểm tổng kết và xếp hạng: Cộng tổng điểm tối đa 100 từ 4 hạng mục, sau đó xếp hạng nhân viên dựa trên thang điểm quy định của công ty. Người đánh giá ký tên và ghi chú nếu cần.
  8. Đánh giá cuối năm: Nhân viên tự đánh giá tổng kết cả năm, người quản lý đưa ra kết luận cuối cùng và xếp loại nhân viên. Phần này cần ghi rõ yêu cầu khắc phục – phát triển kèm thời hạn và người hỗ trợ.
  9. Nguyện vọng cá nhân: Nhân viên ghi lại mong muốn về công việc, đào tạo, thăng tiến hoặc các nguyện vọng khác để công ty xem xét hỗ trợ.

Lưu ý quan trọng

  • Mỗi tháng phải điền đầy đủ cả hai cột (1) tự đánh giá và (2) đánh giá của quản lý, không được bỏ trống bất kỳ ô nào.
  • Điểm số ở mỗi tiêu chí không được vượt quá điểm tối đa quy định, ví dụ mục II.1 tối đa 40 điểm, không thể ghi 45 điểm.
  • Phần yêu cầu khắc phục – phát triển phải cụ thể, có thời hạn rõ ràng và người hỗ trợ được phân công, tránh ghi chung chung như "cần cải thiện".
  • Nguyện vọng cá nhân nên viết ngắn gọn, tập trung vào các mong muốn khả thi, có thể được công ty xem xét và hỗ trợ.
  • Biểu mẫu sau khi hoàn thành cần được ký tên bởi người đánh giá và lưu trữ theo quy định của phòng nhân sự.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa cột (1) tự đánh giá và cột (2) đánh giá của quản lý, dẫn đến điền sai thông tin vào ô không đúng.
  • Bỏ sót không điền điểm ở một số tháng, đặc biệt là các tháng đầu năm hoặc cuối năm, làm thiếu dữ liệu đánh giá.
  • Ghi điểm vượt quá mức tối đa cho phép, ví dụ ghi 15 điểm cho mục I.1 trong khi tối đa chỉ 10 điểm.
  • Phần yêu cầu khắc phục viết quá chung chung, không có thời hạn cụ thể hoặc không chỉ rõ người hỗ trợ, gây khó khăn khi theo dõi.
  • Không ghi nguyện vọng cá nhân hoặc ghi những nguyện vọng không liên quan đến công việc, làm mất cơ hội được xem xét hỗ trợ từ công ty.

Nội dung biểu mẫu

Số:

BẢNG ĐÁNH GIÁ NHÂN VIÊN

(Áp dụng cho nhân viên)

Năm: ……………………..

Mã số: BM07A/QT05

Lần ban hành: 01

Ngày: 01/04/10

Họ và tên nhân viên:

Mã số nhân viên:

Chức danh:

Phòng/ Bộ phận:

HẠNG MỤC ĐÁNH GIÁ

ĐIỂM TỐI ĐA ĐẠT ĐƯỢC

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ/ ĐIỂM ĐẠT ĐƯỢC

Tháng

1

Tháng

2

Tháng

3

Tháng

4

Tháng

5

Tháng

6

Tháng

7

Tháng

8

Tháng

9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng

12

MS

CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

I

Chấp hành nội qui

TC: 30

I.1

Chấp hành nghiêm chỉnh nội qui và các

qui định của công ty

10

I.2

Ngày, giờ công

10

I.3

An toàn lao động

10

II

Chuyên môn

TC: 45

II.1

Hoàn thành nhiệm vụ

40

II .2

Vượt trội

5

III

Kỹ năng, nghiệp vụ nâng cao

TC: 15

III.1

Cải tiến, sáng kiến

5

III.2

Đào tạo, học hỏi

10

IV

Quan hệ công tác

TC: 10

IV.1

Tín nhiệm trong nội bộ

4

IV.2

Thông tin nội bộ

2

IV.3

Hỗ trợ đồng nghiệp

2

IV.4

Hướng vào khách hàng

2

Điểm Tổng kết

100

Xếp hạng

Người đánh giá ký tên

Ghi chú: Mục (1): Tự đánh giá; Mục (2): Đánh giá cấp 1, người quản lý trực tiếp đánh giá

 
Ngày đánh giá

ĐÁNH GIÁ CUỐI NĂM: TỰ ĐÁNH GIÁ

 

KẾT LUẬN CUỐI CÙNG(Đánh giá 1)


XẾP LOẠI NHÂN VIÊN:

YÊU CẦU KHẮC PHỤC – PHÁT TRIỂN:

STT

Các hành động khắc phục – phát triển được yêu cầu

Thời hạn hoàn thành

Người hỗ trợ

NGUYỆN VỌNG CÁ NHÂN

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................