|
Số: |
BẢNG
ĐÁNH GIÁ SAU THỜI GIAN THỬ VIỆC (Áp dụng cho Nhân viên văn phòng, khối gián tiếp và cấp quản lý – Apply for office and indirect staffs and other managers) 15/05/2004 |
Mã số: BM03A/QT05 Lần ban hành: 01 Ngày: 14/08/10 |
|
|
Họ tên/Full-name:………………………………………….. Bộ phận/Dept.: …………………………………………….. |
Chức vụ/Position: ……………………………………… Ngày nhận việc/Available date: …………………… |
||
|
Người Quản lý trực tiếp/Direct Manager:……………………………………. Chức vụ/ Position:……………… |
|||
A.
CÔNG
VIỆC HIỆN TẠI ĐANG THỰC HIỆN (Xếp theo thứ tự ưu tiên)
Current
working assignments – Order of priority
|
STT NO. |
CÔNG VIỆC CHÍNH Main Assignments |
CÔNG VIỆC PHỤ Secondary Assignments |
|
1 |
||
|
2 |
||
|
3 |
||
|
4 |
||
|
5 |
B.
CẤP
QUẢN LÝ TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ ( Điểm số tối đa là 10 điểm )
Assessment
of the direct manager – Maximum point is 10
|
STT |
SO VỚI YÊU CẦU CÔNG VIỆC |
PHẦN ĐÁNH GIÁ Assessment |
ĐIỂM
SỐ |
|
|
1 |
Tính phức tạp |
........................................................ ........................................................ |
||
|
2 |
Khối lượng công việc (số giờ làm việc trong ngày) Workload – Amount of working hour in a day |
........................................................ ........................................................ |
||
|
3 |
Tính sáng tạo, linh động |
........................................................ ........................................................ |
||
|
4 |
Tính phối hợp, tổ chức |
........................................................ ........................................................ |
||
|
5 |
Tinh thần trách nhiệm |
........................................................ ........................................................ |
||
|
6 |
Tính kỷ luật |
........................................................ ........................................................ |
||
|
7 |
Kết quả đạt được |
........................................................ ........................................................ |
||
|
8 |
Kinh nghiệm giải quyết |
........................................................ ........................................................ |
||
|
9 |
Kỹ năng chuyên môn |
........................................................ ........................................................ |
||
|
10 |
Khả năng quản lý điều hành |
........................................................ ........................................................ |
||
|
TỔNG ĐIỂM TỐI ĐA (Nếu đánh giá toàn bộ các chỉ tiêu): 100/Total of maximum point – Assessment of all criteria:100 |
XẾP LOẠI/Rank ............................ |
|||
GHI CHÚ/ Note: Chỉ tiêu nào không có trong yêu cầu công việc thì không cần đánh giá (Kết quả chỉ tính trên các chỉ tiêu yêu cầu/The criterion that is not required will not be assessed (The result is only depend on required criteria)
XẾP LOẠI: XUẤT SẮC :
81% ≤ X ≤ 100% T.BÌNH : 51% ≤ X ≤ 60%
Rank Excellent Average
GIỎI : 71% ≤ X ≤ 80% YẾU
: X ≤ 50%
Good Bad
KHÁ : 61% ≤ X ≤ 70%
Fair
C. PHẦN NHẬN XÉT,
ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CẤP QUẢN LÝ
Comments, Assessments and Proposals of Manager
1. Đánh giá chung/Overall Assessments
|
MẶT TÍCH CỰC |
MẶT HẠN CHẾ |
TRIỂN VỌNG |
|
...................................... ...................................... ...................................... ...................................... |
........................................ ........................................ ........................................ ........................................ |
.................................... .................................... .................................... .................................... |
2. Đề xuất/ Proposals
|
NGÀY |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
CHỮ KÝ |
D.
Ý
KIẾN NHÂN VIÊN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
Opinions
of Trial Staff
|
NGÀY |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
CHỮ KÝ |
E. Ý KIẾN PHÒNG NHÂN SỰ
Comments of HR Department
|
NGÀY |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
CHỮ KÝ |
F. XÉT DUYỆT BAN GIÁM ĐỐC
Approval of Board of General Manager
|
NGÀY |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
CHỮ KÝ |
Ghi chú: Trưởng phòng phụ trách trực tiếp nhân viên chấm điểm và chịu trách nhiệm về ý kiến nhận xét.
Trưởng phòng nhân sự tham mưu ý kiến cho lãnh đạo xem xét.