Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 33/5794

Ấp loại 2
những ấp có số dân từ 1.800 đến dưới 2.800 người.
Ấp loại 2
những ấp có số dân từ 2.500 đến dưới 3.500 người.
Ấp loại 2
những ấp có số dân từ 2.500 đến dưới 3.500 người.
Ấp loại 3
những ấp có số dân dưới 2.500 người.
Ấp loại 3
những ấp có số dân dưới 2.500 người.
Ấp loại 3
những ấp có số dân dưới 1.800 người.
Áp suất làm việc cho phép
áp suất lớn nhất mà thiết bị được phép làm việc lâu dài.
Áp suất thử bình chữa cháy
Là áp suất được tiến hành thử nghiệm độ bền của vỏ bình chữa cháy  
Áp thấp nhiệt đới
Là một xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp 6 đến cấp 7 và có thể có gió giật
Áp thấp nhiệt đới
một xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp 6 đến cấp 7 và có thể có gió giật.