Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 26/5794

Án treo
1. Khi xử phạt tù không quá 03 năm, căn cứ vào nhân thân của người phạm tội và các tình ti...
An trí
là có hoạt động cách mạng, buộc đến một trại tập trung, thường gọi là căng (Ph. Camp), các...
Án văn
Văn bản phản ánh kết quả xét xử của tòa án về một vụ án cụ thể (án hình sự, dân sự, kinh t...
Ân xá
là đại xá và đặc xá.
Ancillary equipment
Là thiết bị được sử dụng trong kết nối với máy thu hoặc máy phát.
Ăng-ten dây co:
loại ăng-ten gồm kết cấu trụ chính ở giữa được giằng định vị bằng hệ thống dây co xung qua...
Ảng-ten tự đứng:
loại ăng-ten có kết cấu tự đứng, không có dây co.
Ảnh
Là hình thu, chụp được bằng máy ảnh hoặc các dụng cụ quang học khác  
Ảnh chữ ký số
ảnh chữ ký tay của người ký, hoặc ảnh chữ ký tay kèm con dấu của cơ quan theo thẩm quyền.
Ảnh dự thi
ảnh dạng số, có định dạng JPG hoặc JPEG, dung lượng tối thiểu 0,3 MB, thể hiện rõ nội dung...