Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 127/5794

Bản sao hợp lệ
bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức...
Bản sao hợp lệ
bản sao Công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Bản sao hợp lệ
bản sao Công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Bản sao hợp lệ
những giấy tờ đã được chứng thực hoặc sao y bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
Bản sao hợp lệ
bản sao được chứng thực theo quy định pháp luật.
Bản sao hợp lệ
giấy tờ đã được chứng thực hoặc được sao y bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
Bản sao hợp lệ
bản sao được chứng thực theo quy định pháp luật.
Bản sao hợp lệ
bản sao có chứng thực của cơ quan công chứng hoặc bản sao có xác nhận của doanh nghiệp.
Bản sao hợp lệ
bản sao do doanh nghiệp tự sao y và tự chịu trách nhiệm về tính trung thực trước pháp luật...
Bản sao hợp lệ
bản sao được chứng thực theo quy định pháp luật.