| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hiếu đi về phía Tây đến nhà bà Bùi Thị Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến. | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam đến nhà ông Lê Văn Toản | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường hết đỉnh dốc Eo Điếm đến hết đất ông Trần Ngọc Gấm | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bình đi về phía Bắc đến đập Ao Lác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Duy Khánh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông Nam đến Trường Mầm non Tân Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông đến nhà ông Lê Minh Khá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây đến nhà ông Trương Văn Lý thôn Ba Cồn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hiếu đi về phía Tây đến nhà bà Bùi Thị Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam đến nhà ông Lê Văn Toản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường hết đỉnh dốc Eo Điếm đến hết đất ông Trần Ngọc Gấm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Thoa đến giáp xã Thăng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ giáp UBND xã (cũ) đến nhà ông Lê Văn Thượng thôn Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Hoa (giáp ngã ba vào thôn Bái Con) đến hết nhà ông Quách Văn Quy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khương Hữu Dũng đi về phía Đông đến nhà ông Lê Viết Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Trần Thanh Xuân thôn Bái Thất đến đập Khe Dài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Ông Lường Văn Hóa đi về phía Tây đến nhà ông Cao Đình Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Quách Thị Luận thôn Ao Mè đi về phía Tây Bắc đến ngã ba nhà ông Đỗ Viết Trung thôn Tân Đồng Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: ngã bà từ thửa đất ông Sơn (thửa 340 tờ 06 đến hết đất ở ông Trịnh Hồng Quang (thửa 142 tờ 06); từ bờ đập tại thửa đất ông Đông (thửa 03 tờ 05) đi về hướng tây đến hết thửa 11 tờ 05 của ông Lê Khắc Xây; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hộ (thửa 1004 tờ 06 đi về hướng tây đến hết thửa đất ở ông Phạm Sỹ Lượng (thửa 78 tờ 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Xuân thửa 179 tờ 06 đến sông Nông Giang; Từ đường huyện đoạn ngã tư ông Đào Tuyết thửa 332 tờ 06 đi về phía đông đến ngã tư, rẽ hướng bắc đến đất ông Võ Duy Hùng thửa 195 tờ 06; Từ đường huyện đoạn ngã tư ông Đào Tuyết thửa 332 tờ 06 đi về phía tây đến ngã ba hộ ông Sơn rẽ hướng nam đến ngã ba ông Lưu rẽ hướng tây đến bờ đập Bu Bu; Từ ngã ba ông Lưu (thửa 595 tờ 06) đi về hướng nam qua đất bà Khanh thửa 75 tờ 09 rẽ hướng đông đến điểm giao cắt với đường huyện tại thửa 126 tờ 09; Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Lượng thửa 192 tờ 09 đến sông Nông Giang. | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Quách Thị Luận thôn Ao Mè đi về phía Tây Bắc đến ngã ba nhà ông Đỗ Viết Trung thôn Tân Đồng Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ giáp UBND xã (cũ) đến nhà ông Lê Văn Thượng thôn Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Trần Thanh Xuân thôn Bái Thất đến đập Khe Dài | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Hoa (giáp ngã ba vào thôn Bái Con) đến hết nhà ông Quách Văn Quy | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khương Hữu Dũng đi về phía Đông đến nhà ông Lê Viết Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Ông Lường Văn Hóa đi về phía Tây đến nhà ông Cao Đình Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Đức đoạn tiếp giáp đường xã (thửa 716 tờ 18 đi về hướng đông đến hết Nhà văn hóa thôn tại thửa 663 tờ 18; Đất ở dọc sông Nông Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên các tuyến đường nhánh thôn gồm các đoạn: Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng Nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tư thôn Chẩm Khê thửa 874 tờ 18 trái tuyến, hết đất ông Thiện thửa 896 tờ 18 phải tuyến; Từ ngã ba ông Tuấn Hoài đi về hướng tây đến ngã ba ông Mán tại thửa 1060 tờ 20, rẽ về hướng bắc đến ngã ba ông Trình rẽ hướng Đông đến đất ông Lê Bá Thành tại thửa 169 tờ 21; Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thuận thửa 203 tờ 18 đi về hướng Đông đến ngã bà ông Lường Khắc Tâm; Từ ông Lường Khắc Đồng thửa 926 tờ 18 đi về hướng Đông đến nghĩa địa | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tuấn thửa 249 tờ 21 trái tuyến, hết đất ông Xưa thửa 245 tờ 21 phải tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Thanh Thuận xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông đến nhà ông Sáu Lập giáp xóm Rọc Năn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Thanh Thuận xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông đến nhà ông Sáu Lập giáp xóm Rọc Năn | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ đập Chẩm Khê tại sân vận động Hùng Sơn (thửa 1541 tờ 20 đi về hướng bắc đến ngã tư ông Đỗ Đức Tùng tại thửa 1207 tờ 20: Đoạn từ giáp bờ đập Chẩm khê tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 274 tờ 21 đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Lợi thửa 248 tờ 21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba bà Thoán đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 01 tờ 23 đi về hướng tây bắc qua ngã ba ông Cỏi chếch hướng tây nam đến hết đất ông Hòang Phúc Nội tại thửa 17 tờ 22 phải tuyến- đến hết thửa 20 tờ 22 trái tuyến; Đoan từ ngã ba cánh đồng đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1318 tờ 20 đến hết đất ông Cỏi thửa 1406 tờ 20; Từ ngã ba Hùng Sơn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B phải tuyến thửa 14 tờ 23, trái tuyến thửa 17 tờ 23 đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Thanh tại thửa 61 tờ 23 phải tuyến, hết thửa đất ở ông Bình thửa 70 tờ 23 trái tuyến; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba ông Hòa đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1294 tờ 17 đi về hướng tây đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ thửa 848 tờ 16; Từ ngã ba ông Chiến đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 02 tờ 20 đi về hướng tây nam quan ngã bà ông Dũng đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Trương Văn Tuấn (thửa 97 tờ 19); Từ ngã tư Yên Xuân đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B đi về hướng tây dọc trục đường chính mới được nâng cấp cải tạo năm 2024 đến điểm cuối hết đất ông Quách Văn Lịch tại thửa 391 tờ 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 484 tờ 16 đi về hướng đông đến ngã ba ông Nhâm; Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 472 tờ 16 đi về hướng tây đến hết đất ông Thảo thửa 626 tờ 16; Từ ngã ba ông Lê Văn Bốn tại thửa 596 tờ 16 đi về hướng nam qua đất ông Nhiệm Yên Xuân đến ngã ba ông Sơn thôn Yên Xuân thửa 854 tờ 19. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng tây đến giáp thôn Minh Thịnh tại thửa 393 tờ 16 phải tuyến - thửa 445 tờ 16 trái tuyến; Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng nam đến ngã ba ông Nhâm; Từ ngã ba bà Xoan Long đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 552 tờ 16 đi về hướng tây đến ngã ba Nhà văn hóa thửa 624, 632 tờ 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh thôn các gồm các tuyến: Từ ngã ba ông Trịnh Viết Sơn tại thửa 113 tờ 15 đi về hướng Tây đến hết đất ở ông Hoàng Văn Quang tại thửa 52 tờ 15; Từ ngã ba ông Sửu tại thửa 410 tờ 15 đi về hướng Nam đến ngã ba ông Cần, rẽ hướng đông đến hết đất ông Trịnh Thanh Mạnh tại thửa 249 tờ 16. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba từ Trường Mầm non đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1023, 1063 tờ 13 đi về hướng tây đến ngã ba ông Phạm Viết Hoàn rẽ hướng Nam đến ngã ba ông Thao Dục rẽ hướng đông đến giáp thôn Hợp Thịnh tại thửa 393 tờ 16 trái tuyến - thửa 445 tờ 16 phải tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Nga Yên đoan tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 907 tờ 13 đi về hướng Đông đến hết khu dân cư tại thửa 833, 876 tờ 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên các tuyến đường nhánh thôn gồm: Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cấu (thửa 523 tờ 12) đi về hướng tây đến điểm giao cắt đường Vạn Thiện - Bến En; Từ ngã ba bà Hòa (thửa 388 tờ 13) đi về hướng bắc đến ngã ba ông Thạo (thửa 100 tờ 13); Từ ngã bà ông Việt thửa 509 tờ 12 đi về hướng nam đến điểm giao cắt với đường Vạn Thiện - Bến En; Từ ngã ba ông Hòa đi hướng Tây đến trạm xá rẻ hướng tây bắc đến ngã ba Nhà văn hóa; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính từ điểm giao cắt đường Tỉnh lộ 505B đoạn ngã tư ông Quý thửa 614 tờ 13 đi về hướng tây đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Cấu (thửa 523 tờ 12); Phía phải đường đoạn từ ngã ba ông Quang Gia đi về phía nam đến đường Vạn Thiện - Bến En | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính từ điểm giao cắt đường Tỉnh lộ 505B đoạn ngã tư ông Quý thửa 558 tờ 13 đi về hướng đông bắc đến sông Nông Giang (Không bao gồm khu vực đoạn đường đã được đầu tư hạ tầng của dự án khu dân cư tái định cư Cự Thịnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |