| Từ nhà ông Cao Đình Nam đi về phía Đông Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trương Công Cảnh đi về phía Đông đến nhà ông Lê Vạn Các | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Cao Đình Dưỡng đi về phía Đông đến nhà ông Lê Viết Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Công Sơn đến nhà ông Trần Công Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Công Cường (Ý) đi về phía Đông Nam đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ dốc Cây đa phòng không đến nhà ông Lưu Doãn Kiệm thôn Phúc Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ dốc Cây đa phòng không đến hết nhà bà Bùi Thị Lý thôn Phúc Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ nhà Đỗ Công Phương thôn Nam Sơn đến tràn thôn Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ nhà ông Lê Xuân Lĩnh thôn Phúc Minh đến nhà ông Đinh Hữu Lâm thôn Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Tuyến giáp từ nhà Lê Văn Danh thôn Nam Sơn đến nhà ông Lê Xuân Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Ngọc đến đất ông Hà Thọ Cảnh giáp thôn Xuân Mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hội trường thôn Đồng Xã đến nhà ông Quách Đức Ái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nhữ Văn Tình đến nhà ông Hà Văn Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Thỏi đến đất đồi ông Mai Văn Sử thôn Nước trong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bà Lương Thị Toàn đến đất ông Lê Văn Long; Đoạn từ đầu đập thôn Trại Quan đến hết hộ ông Quách Văn Thủy, | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thu đến nhà ông Bùi Văn Huynh; Đoạn từ nhà ông Quách Văn Nực đến nhà ông Bùi Văn Mạnh; Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Do đến nhà ông Lương Văn Chin; Đoạn từ nhà ông Lương Văn Cường đến nhà ông Lương Văn Nhanh đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng đến nhà ông Bùi Văn Chúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Cảm đến nhà bà Bùi Thị Bông, Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Lê Văn Hùng, đoạn Từ Nhà bà Lương Thị Lý đến nhà ông Lương Văn Hải, đoạn từ nhà bà Trần Thị Sâm đến nhà ông Lê Đăng Khương. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Thanh Chuân đến Trường bắn xã Xuân Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Hữu đến đến hết đất nhà bà Quách Thị Huấn; Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Phước đến hết đất nhà ông Lê Đăng Cường; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Quang Phương đến hết đất nhà ông Lê Đăng Quang. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thượng đến đất nhà ông Lê Tiến Dũng; đoạn từ nhà ông Lê Văn Hợp đến nhà ông Vũ Văn Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nghiêm đến nhà ông Lê Văn Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Chính đến nhà Phạm Văn Tuấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Thanh Nuôi đến nhà ông Lê Văn Lực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Dương Văn Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Tại thôn Nam Sơn: Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Văn Loan (đấu giá năm 2014) đến nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ nhà ông Dương Đình Đồng thôn Nam Sơn đến nhà ông Lương Trọng Bảo thôn Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Tại thôn Phúc Minh: Từ nhà ông Lương Bá Ngọc đến nhà ông Dương Đình Thanh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Giáp Tỉnh lộ 520 đến hết khu tái đinh cư Bái Giềng (thửa 264, tờ bản đồ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Tỉnh lộ 520 đến nhà ông Lê Như Giáp (thửa 236, tờ bản đồ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Tâm Vinh (thửa 158, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Vũ Viết Quang (thửa 25, tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Lương thôn Phúc Minh (thửa 136, tờ bản đồ 07) đến nhà ông Hoàng Văn Thuỷ thôn Phúc Minh (thửa 06, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Văn Châu thôn Tiên Thắng (thửa 269, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Hoàng Văn Chính thôn Tiên Thắng (thửa 291, tờ bản đồ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ nhà ông Hà Văn Huynh thôn Tiên Thắng đến nhà ông Lê Văn Vinh Vinh thôn Tiên Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Tuyến nối từ đuờng Tỉnh lộ 520 đến nhà ông Đỗ Quang Lức thôn Tiên Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ nhà ông Lê Thị Bình (Thuyết) đên nhà ông Nguyễn Xuân Trình thôn Tiên Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại không có tên trong bảng giá đất tại các xã Phúc Đường (cũ), Xuân Phúc (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Tại thôn Phúc Minh: Tuyến từ nhà ông Lê Văn Sơn đến nhà ông Dương Đình Như | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội thôn sau Trường THCS xã vào nhà bà Dương Thịn Cần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Tuyến nhà Vũ Trọng Hùng (Huế) thôn Phúc Minh đến nhà ông Nguyễn Hữu Tập thôn Phúc Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Phạm Thị Thu (Viễn) thôn Phúc Minh đến hết đường đi Chợ Đập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 520 đến nhà ông Phạm Văn Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 82.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 73.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 50.000 | 45.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |