Bảng giá đất Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

363 dòng giá138 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuân Tín

363 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũ Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31 MBQH khu dân cư Đồng Me Trong). Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: 04 đến LK4:25) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền 28 m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK- X:35) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK-Z3:33) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong)Đất thương mại, dịch vụ2.174.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ)Đất ở tại nông thôn1.600.000
Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn 1 (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng 13,5 m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 506 B đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ thửa số 37 đến thửa số 1 tờ 18, Từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17.Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ thửa số 37 đến thửa số 1 tờ 18, Từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 506 B đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm 7 Đất ở tại nông thôn700.000
Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh MừngĐất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, tờ bản đồ 17)Đất ở tại nông thôn600.000
Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099)Đất ở tại nông thôn600.000
Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987)Đất ở tại nông thôn600.000
Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14;Đất ở tại nông thôn600.000
Từ ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài xóm 9 (thửa 630, tờ 36); từ ngã ba Long xóm 13 (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); từ ông Khấn xóm 13 (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31) Đất ở tại nông thôn550.000
Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28) Đất ở tại nông thôn550.000
Từ ông Cường Tám 20 đến ông Tuấn Thư xóm 26Đất thương mại, dịch vụ500.000
Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch; Đất thương mại, dịch vụ500.000
Từ ông Thà xóm 18 đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm 23 đến ông Hậu Quyết xóm 23Đất thương mại, dịch vụ500.000
Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17)Đất thương mại, dịch vụ500.000
Từ ông Là Báu xóm 23 (TS 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506B Đất thương mại, dịch vụ500.000
Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506BĐất thương mại, dịch vụ500.000
Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506BĐất thương mại, dịch vụ500.000
Thôn 4, đoạn từ ông Khương (thửa 214, tờ bản đồ 15) đến chị Liên (thửa 82, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Khải (thửa 84, tờ bản đồ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Huệ (thửa 78, tờ bản đồ 15) đến ông Sung (thửa 181, tờ bản đồ 14)Đất thương mại, dịch vụ217.000
Thôn 3, Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Ngọc Thoa (thửa 135, 12) đến anh Đáng (thửa 253, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ217.000
Thôn 2, đoạn từ anh Hơn (thửa 41, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai (thửa 23, tờ bản đồ 12) đến bà Tâm (thửa 98,tờ bản đồ 12).Đất thương mại, dịch vụ217.000
Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12);Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm 6 (thửa 258, tờ 36);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Từ anh Dũng xóm 15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm 15 (thửa 191, tờ 28); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm7; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị ÂnĐất thương mại, dịch vụ130.000
Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19);Đất thương mại, dịch vụ130.000
Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); từ dốc ông Thư X12 (thửa 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm 8 (thửa 395, tờ 37) đến Nhà văn hóa Xóm 8 (thửa 386, tờ 37)Đất thương mại, dịch vụ130.000
Từ ngã ba ông Nhị xóm 6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã ba ông Thắng xóm 7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng xóm 7 (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm 7 (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm 7 (thửa 320, tờ 29) đến ngã ba ông Luân xóm 7 (thửa 334, tờ 29). Đất thương mại, dịch vụ130.000
Từ Ngã tư bà Bường xóm 7 (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29); Đất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa 376 tờ 28 đến thửa 338 tờ 28Đất thương mại, dịch vụ130.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuân Tín

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
348.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
363
dòng
Số tuyến đường
138
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Xuân Tín, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuân Tín (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn1236.000.000200.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1191.956.00052.000
Đất thương mại, dịch vụ1162.400.00052.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Xuân Tín đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Tín đứng thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Xuân Tín

Mã bưu chính (zip code)
41620
Doanh nghiệp trên địa bàn
53 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Tín gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng PhúXã Phú Xuân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuân Tín

96 tuyến đường tại Xã Xuân Tín có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường trục thôn
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa 376 tờ 28 đến thửa 338 tờ 28
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn Nhà văn hóa xóm 5
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, tờ bản đồ 17)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ 506 B
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ 12 đến K10 anh Vinh thôn 5 (thửa 142, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn 1 (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 506 B đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
6 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
5 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng 13,5 m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại (Từ lô A:20 đến lô A:37; Từ lô B:01 đến B:20)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường phân lô các vị trí còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm 13 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12);
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 2, đoạn từ anh Hơn (thửa 41, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai (thửa 23, tờ bản đồ 12) đến bà Tâm (thửa 98,tờ bản đồ 12).
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 3, Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Ngọc Thoa (thửa 135, 12) đến anh Đáng (thửa 253, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 4, đoạn từ ông Khương (thửa 214, tờ bản đồ 15) đến chị Liên (thửa 82, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Khải (thửa 84, tờ bản đồ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Huệ (thửa 78, tờ bản đồ 15) đến ông Sung (thửa 181, tờ bản đồ 14)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 5, đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, tờ bản đồ 15) đến ông Nhuần (thửa 183, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Thao (thửa 193, tờ bản đồ 15) đến ông Vân (thửa 315, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Tuân (thửa 188, tờ bản đồ 15) đến bà Sáu (thửa 322, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Hòa Tài (thửa 174, tờ bản đồ 15) đến anh Luông (thửa 203, tờ bản đồ 16); đoạn từ chị Khính (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến anh Loan (thửa 326, tờ bản đồ 16)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh Mừng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Thôn 6, đoạn từ anh Bốn (thửa 10, tờ bản đồ 16) đến anh Tuấn (thửa 31, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, tờ bản đồ 13) đến ông Hợp (thửa 1, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Dục (thửa 41, tờ bản đồ 13) đến ông Lợi(thửa 16, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Phương (thửa 8, tờ bản đồ 16) đến anh Long (thửa 45, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Quản (thửa 122, tờ bản đồ 16) đến anh Binh (thửa 116, tờ bản đồ 16)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 7, ngã ba anh Sơn (thửa 93, tờ bản đồ 16) đến anh Lân (thửa 15, tờ bản đồ 16)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 7, nhà văn hóa thôn 7 (thửa 109, tờ 16) đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 8, đoạn từ anh Đức (371, tờ bản đồ 15) đến anh Lực (thửa 142, tờ bản đồ 15); đoạn từ bà Trọng (thửa 344, tờ bản đồ 15) đến anh Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Thế (thửa 362, tờ bản đồ 15) đến anh Hoằng (thửa 53, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 9, đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, tờ bản đồ 15) đến bà Phiệt (thửa 39, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Phấn (thửa 520, tờ bản đồ 15) đến anh Lân (thửa 539, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Châu (thửa 513, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 1, tờ bản đồ 17)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 10, đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, tờ bản đồ 15) đến bà Hiền (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga (thửa 561, tờ bản đồ 15) đến bà Hùy (thửa 104, tờ bản đồ 17)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19);
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37);
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ anh Vinh xóm 15 (thửa 21, tờ 28) vòng đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái xóm 15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); Từ ngã ba a Bình (thửa 278, tờ 20) đến bà Nhiên (thửa 92, tờ 27); Từ gốc bà Nhiệm Vòng.
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trịnh Đình Thích thửa 20 tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa 397 tờ 14 đến ông Trịnh Đình Hải thửa 390 tờ 14; Từ ông Trịnh Đình Phượng thửa 69 tờ 12 đến ông Lê Đình Vạn thửa 204 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Lâm thửa 90 tờ 12 đến ông Lê Đình Tiến thửa 184 tờ 12
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) đến ngã ba anh Nhân xóm 9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm 6 (thửa 258, tờ 36);
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm 17 (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29);
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị Ân
6 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đường nhựa Anh Chi xóm 8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long xóm 13 (thửa 72a, tờ 38).
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); từ dốc ông Thư X12 (thửa 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm 8 (thửa 395, tờ 37) đến Nhà văn hóa Xóm 8 (thửa 386, tờ 37)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông Hoành
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT;
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ngã ba ông thân xóm 9 (thửa 138 tờ 36 đến ngã ba anh Huy (thửa 36 tờ 37)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 đến thửa 230 tờ 22.
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ 13 đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ nhà văn hóa Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã ba ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ông An xóm 9 (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm 9 (thửa 324, tờ 29); Từ ông Quyền X14 vòng đến Anh Tới x14; Từ ngã anh Khoa X14 đến anh Thành X14
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Cường Tám 20 đến ông Tuấn Thư xóm 26
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 đến bà Gắng xóm 19 (tờ số 13, thửa số 1317)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm 16
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14;
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâm thửa 67 tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa 62 tờ 15 đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa 22 tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa 27 tờ 15 đến ông Trịnh Đình Ngọc thửa 3 tờ 15; Từ ông Trịnh Ngọc Thắng thửa 10 tờ 15 đến ông Lê Huy Luân thửa 12 tờ 15; Từ ông Nguyễn Đình Dĩnh thửa 265 tờ 14 đến ông Lê Đình Quang thửa 320 tờ 14
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Liên xóm 3 vòng Trần Cầu; Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); Từ dốc anh Thi (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa 27 tờ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Mão xóm 9 (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ Lịch
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Thà xóm 18 đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm 23 đến ông Hậu Quyết xóm 23
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến ông Trịnh Đình Đức thửa 254 tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa 138 tờ 14 đến ông Vũ Bá Sơn thửa 207 tờ 14; Từ ông Nguyễn Trọng Thích thửa 376 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 222 tờ 14; Từ ông Nguyễn Đình Khanh thửa 238 tờ 14 đến bà Lê Thị Đàn thửa 125 tờ 14
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê Đình Thuận thửa 112 tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa 206 tờ 13 đến ông Vũ Đình Thống thửa 173 tờ 13; Từ ông Lê Đình Giàu thửa 218 tờ 13 đến bà Vũ Thị Ngoạn thửa 323 tờ 13; Từ bà Đỗ Thị Ba thửa 342 tờ 13 đến ông Nguyễn Trọng Hoa thửa 356 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hiểu thửa 2 tờ 14 đến Trịnh Đình Được thửa 10 tờ 14
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 đến đường 506b
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 12 đến bà Nguyễn Thị Hanh thửa 76 tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa 59 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Như; Từ ông Trịnh Đình Vui thửa 55 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Nhuận thửa 35 tờ 12; Từ ông Lê Trung Lam thửa 32 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Bản thửa 17 tờ 12
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Trường xóm 1 (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ thửa số 37 đến thửa số 1 tờ 18, Từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa số 647 tờ 21 đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm 3 (thửa 207, tờ 12)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuân Tín

Giá đất cao nhất tại Xã Xuân Tín là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuân Tín là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 348.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuân Tín đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Xuân Tín xếp thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuân Tín theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Xuân Tín được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Xuân Tín hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.