Bảng giá đất Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

700 dòng giá251 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuân Lập

700 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ)Đất ở tại nông thôn7.800.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A09Đất ở tại nông thôn6.400.000
Khu dân cư 2 bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18)Đất ở tại nông thôn5.000.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A18Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ đền Lê Hoàn đến ngã ba đường liên xã giáp ông Tuấn;Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020)Đất thương mại, dịch vụ3.750.000
Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) đến hết xã Xuân Lai (cũ) (tờ 7, thửa 451) Đất thương mại, dịch vụ3.500.000
Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110)Đất thương mại, dịch vụ3.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn3.500.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 17 đến 35Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai (cũ) đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) đến ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ giáp địa phận xã Xuân Lại đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn Đất ở tại nông thôn3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định)Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 01 đến 16Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Đằn, thôn Trung Lập 2 xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 4597/QĐ- UBND ngày 06/12/2022 Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ giáp xã Xuân Tín (xã Xuân Yên (cũ) đến công sở xã Xuân Lai (cũ) (tờ 6, thửa 588)Đất thương mại, dịch vụ2.100.000
Từ giáp huyện Thiệu Hoá (cũ) đến đầu xã Xuân Tân cũĐất ở tại nông thôn1.800.000
Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại 2 (Tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân VinhĐất ở tại nông thôn1.800.000
Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (cũ) đến giáp đất Thọ TrườngĐất ở tại nông thôn1.800.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Trạm Trộn thôn Ngọc Quang (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 05/10/2021)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Tạnh thôn Hoa Lộc (MBQH số 859/QĐ-UBND ngày 22/5/2025)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Khu dân cư 2 bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019Đất thương mại, dịch vụ1.359.000
Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) - giáp Xuân LậpĐất thương mại, dịch vụ1.359.000
Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ bản đồ 15) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ bản đồ 15); Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ bản đồ 15) đến C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15);Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19);Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18);Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, tờ bản đồ 16); Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ông Tình (thửa 442, tờ bản đồ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ bản đồ 16); Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16); Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16) Đất ở tại nông thôn1.000.000
Tờ bản đồ 20 từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa 645 đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ bản đồ 21, thửa 494Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Lũy thôn Vinh Quang, xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 1959/QĐ-UBND ngày 25/7/2022Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp960.000
Đường phân lô khu đồng MauĐất ở tại nông thôn900.000
Đường từ UBND xã đến đồng BịpĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ 26 đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ 26Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ ông Vượng thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 137 đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 185Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 108 đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 87Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 139 đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 18 thửa số 361 đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 133Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 582 đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 536Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ ông Minh Gắng, tờ bản đồ 29 thửa 16 đến bà Quý bản đồ 29 thửa 120Đất ở tại nông thôn400.000
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa 464 đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa 507Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Tờ bản đồ 15 từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa 418 đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa 597Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Từ nhà anh Tuấn Bom (thửa 1571 tờ 05) đến nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05). Từ ao xen cư nhà ông Bòng (thửa 1385, tờ 05) đến nhà anh Sơn Thuý (thửa 842, tờ 06). Từ nhà anh Thống (thửa 776, tờ 06) đến nhà anh Hà (thửa 787, tờ 06)Đất thương mại, dịch vụ326.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuân Lập

Giá VT1 cao nhất
9.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
275.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
700
dòng
Số tuyến đường
251
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Xuân Lập, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuân Lập (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2503.750.00082.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2283.375.00073.000
Đất ở tại nông thôn2179.000.000250.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Xuân Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Lập đứng thứ 77 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Xuân Lập

Mã bưu chính (zip code)
41616
Doanh nghiệp trên địa bàn
110 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Lập gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân LaiXã Xuân MinhXã Trường Xuân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuân Lập

192 tuyến đường tại Xã Xuân Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại 2 (Tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân Vinh
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn nhà bà Kỳ Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thưa 145 đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa số 79
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 239 đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 394
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa số 118 đến nhà ông Huấn Căng Hạ 1, tờ bản đồ 26 thửa số 309
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Đan thôn 7, tờ bản đồ số 7 thửa 115 đến nhà chị Lan Vui thôn 7, tờ bản đồ số 7 thửa 142
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 4 đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa số 3
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 103 đến Trạm y tế xã, tờ bản đồ 6 thửa 464
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 70, đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 17 thửa số 18
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 125 đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 446
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 100 đến nhà ông Châm Hồng thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 171
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 4 thửa số 52 đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 4 thửa 193
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa số 227 đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 150
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số 6 thửa 472 đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 125
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 7, đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 12 thửa 656
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn nhà Văn hoá thôn 4 cũ, tờ bản đồ số 12 thửa 666 đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 17 thửa số 1
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) - giáp Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Liên (Tờ 6, thửa 114) đến hết xã Xuân Lai cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ đầu xã Xuân Tân (cũ) đến đường đi vào thôn Phong Lai
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866, tờ bản đồ 23 đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669, tờ bản đồ 23
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường liên Hương đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ 6 thửa 111
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 582 đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 536
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 139 đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số 11 thửa 292 đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 108 đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 87
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà văn hoá thôn 4 cũ, tờ bản đồ 12 thửa 666 đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ 12 thửa 309.
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ 26 đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ 26
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa 156 đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ, tờ bản đồ số 7, thửa 83
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ông Khương Vân, tờ bản đồ 18 thửa 527 đến anh Nam Thơ, tờ bản đồ 18 thửa 508
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ông Kính (thửa 45 tờ 3) đến ông Tới (thửa 26 tờ 3); đoạn từ ông Thoả (thửa 38 tờ 3) đến ông Bừng (thửa 12 tờ 3); đoạn từ ông Tuyên (thửa 48 tờ 3) đến ông Vy (thửa 7 tờ 3)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ông Lân (tờ 9; thửa 153) đến ông Đước (tờ 9; thửa 181);
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ông Minh Gắng, tờ bản đồ 29 thửa 16 đến bà Quý bản đồ 29 thửa 120
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ông Nhân (thửa 135 tờ 3) đến ông Toán (thửa 175 tờ 3); đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119 tờ 3) đến ông Tâm (thửa 62 tờ 3); đoạn Nhà văn hóa Thọ Long (thửa 94 tờ 3 đến ông Tâm (thửa 62 tờ 3); đoạn từ ông Thuận (thửa 78 tờ 3) đấn ông Chân (thửa 24 tờ 3)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ông Quế (thửa 48 tờ 5) đến ông Cư (thửa 111 tờ 5); đoạn từ ông Cộng (thửa 289 tờ 6) đến ông Thuyết (thửa 406 tờ 6); đoạn từ ông Hoè (thửa 230 tờ 6) đến ông Đông (thửa 181 tờ 6); đoạn từ ông Khôn (thửa 260 tờ 6) đến ông Sàng (thửa 182 tờ 6); đoạn từ ông Nhập (thửa 248 tờ 6) đến ông Biên (thửa 215 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thiên (thửa 280 tờ 6) đến ông Đức (thửa 200 tờ 6); đoạn từ ông Kim (thửa 30 tờ 5) đến ông Lập (thửa 16 tờ 5); đoạn từ ông Thuận (thửa 176 tờ 6) đến ông Đặng (thửa 137 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 18 thửa số 361 đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 133
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tiến Chúc thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 23 thửa 890 đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa 123
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vượng thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 137 đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 185
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 296 đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651 1 tờ 18 thửa 651
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ 4 đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4);
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) đến nhà ông Lưỡng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
8 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
8 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Trạm Trộn thôn Ngọc Quang (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 05/10/2021)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Lũy thôn Vinh Quang, xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 1959/QĐ-UBND ngày 25/7/2022
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Tạnh thôn Hoa Lộc (MBQH số 859/QĐ-UBND ngày 22/5/2025)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường phân lô khu đồng Mau
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường phân lô khu Sáu sào
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường phân lô khu xen cư đất ở thôn 3 xã Xuân Lai (cũ) (lô 03, lô 04)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai (cũ) đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Từ ông Thuật (thửa 42 tờ 4) đến ông Liên (thửa 107 tờ 4); đoạn từ thửa 244 tờ 4 đến thửa 61 tờ 4; đoạn từ nhà ông Nhân (thửa 185 tờ 4 đến Sông đê Cầu Chày (thửa 48 tờ 4)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường từ UBND xã đến đồng Bịp
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu dân cư 2 bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 01 đến 16
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 17 đến 35
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A09
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A18
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Tiếp theo (thửa 589 tờ 4) đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (thửa 222 tờ 5)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Tiếp theo đến đê Cầu Chày (thửa 29 tờ 4 đến thửa 5tờ 4)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Tiếp theo đến hết xóm Trại Mía (thửa 222 tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa 649 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Tờ 16 từ Hà Thị Sen (Cao Phú) thửa 146 đến Hà Thị Công (Cao Phú) thửa 149.
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Tờ bản đồ 13 từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa 162 đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa 194
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Lê Thanh Xuân (Cốc thôn) thửa 425 đến Ngô Văn Thao (Cốc thôn) thửa 374
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa 91 đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa 95
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Lưu Đình Sàng (Cao Phú) thửa 53 đến Trần Văn Nam (Cao Phú) thửa 66
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Ngô Đình Cảnh (Cốc thôn) thửa 257 đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc thôn) thửa 596
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc thôn) thửa 388 đến Lê Xuân Đương (Cốc thôn) thửa 391
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa 418 đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa 597
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Phạm Văn thông (Cốc thôn) thửa 591 đến Phạm Văn Biết (Cốc thôn) thửa 494
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa 603 đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ 20
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc thôn) thửa 613 đến Ngô Huy sàng (Cốc thôn) thửa 369
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 15 từ Vũ Văn Ngọc (Cao Phú) thửa 113 đến Hà Xuân Uyển (Cao Phú) tờ 16, thửa 95
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 16 từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa 180 đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa 184
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 16 từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa 59 đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú) thửa 15
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 16 từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa 323 đến Lưu Xuân Hương (Cao Phú) thửa 332
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 16 từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú) thửa 109 đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa 151
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 16 từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa 144 đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa 159
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 16 từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa 19 đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa 127
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 16 từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa 80 đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa 126
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 17 từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa 405 đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa 151
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 19 từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa 154 đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa 119
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa 874 đến Hoàng Văn Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa 912
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa 645 đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ bản đồ 21, thửa 494
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Lê Thị Tỷ (Cốc thôn) thửa 15 đến Ngô Đình Ngọc (Cốc thôn) thửa 436
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Lê Xuân Minh (Cốc thôn) thửa 122 đến Ngô Đình Bình (Cốc thôn) thửa 133
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Lưu Thị Phương (Cốc thôn) thửa 19 đến Đỗ Thị Mai (Cốc thôn) thửa 145
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Ngô Minh Loan (Cốc thôn) thửa 203 đến Ngô Xuân Chung (Cốc thôn) thửa 1244
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa 386 đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa 12
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa 464 đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa 507
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đình Thắng (Thành Vinh) thửa 785 đến Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đức Thoan (Phú Hậu 1) thửa 1086 đến Nguyễn Thị Thiệu (Phú Hậu 1) thửa 1121
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa 613 đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa 616
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa 725 đến Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa 795
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa 469 đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa 14
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa 999 đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa 927 đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1) thửa 742 đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa 807
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa 559 đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa 634
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 21 từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa 700 đến Đỗ Văn thông (Phú Hậu 2) thửa 1177
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa 698 đến Đỗ Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa 705 đến Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa 439 đến Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa 610
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa 613 đến Hà Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa 493
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 21 từ Trịnh Ngọc Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1107 đến Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 22 từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa 420 đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa 567
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 22 từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa 515 đến Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa 601
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tờ bản đồ 23 từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa 103 đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa 104
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ bản đồ 15) đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16);
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16);
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17);
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110)
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18);
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Chung Mai (thửa 206, tờ bản đồ 15) đến Thành Hoa (thửa 252, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ đền Lê Hoàn đến ngã ba đường liên xã giáp ông Tuấn;
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ giáp địa phận xã Xuân Lai (cũ) đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (xã Xuân Minh cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ giáp huyện Thiệu Hoá (cũ) đến đầu xã Xuân Tân cũ
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ giáp xã Xuân Tín (xã Xuân Yên (cũ) đến công sở xã Xuân Lai (cũ) (tờ 6, thửa 588)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (cũ) đến giáp đất Thọ Trường
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18);
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến Cầu Vàng
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Từ nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05) đến nhà ông Bòng (thửa 1384, tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (thửa 1385, tờ 06) đến nhà anh Cương (thửa 775, tờ 06). Từ Nhà ông Chân (thửa 788, tờ 06) đến nhà ông Năm Thu (thửa 485, tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà A Nhi (T304, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Toàn (T 660, tờ bản đồ bản đồS 07)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà anh Tuấn Bom (thửa 1571 tờ 05) đến nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05). Từ ao xen cư nhà ông Bòng (thửa 1385, tờ 05) đến nhà anh Sơn Thuý (thửa 842, tờ 06). Từ nhà anh Thống (thửa 776, tờ 06) đến nhà anh Hà (thửa 787, tờ 06)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà A Tấn (thửa 156, tờ bản đồ 10) đến nhà A Toán (thửa 45, tờ bản đồ 10). Từ nhà A Đông (thửa 120, tờ bản đồ 09) đến nhà A Mơn (thửa 126, tờ bản đồ 09). Từ nhà A Tuấn (thửa 1553,Tờ 05) đến nhà A Hùng (thửa 1521, tờ bản đồ 05).Từ Nhà A Hoan (thửa 1371 tờ bản đồ 06) đến Nhà ông Thung (thửa 1191 tờ bản đồ 06). Từ nhà ông Đốc (thửa 726, tờ bản đồ 06) đến nhà A Sơn Minh (thửa 316, tờ bản đồ 06).Từ nhà Dấu (thửa 101, tờ bản đồ 06) đến nhà ông Huy đôn (thửa 03, tờ bản đồ 06).
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Am (thửa 936, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Cảnh (thửa 810, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Biên (tờ 7; thửa 360) đến ông ông Lai (tờ 7; thửa 231); từ ông Sơn (tờ 7; thửa 278) đến ông Cường (tờ 7; thửa 286); từ ông Lam (tờ 7; thửa 516) đến ông Vựng (tờ 6; thửa 561); từ ông Hùng (tờ 6; thửa 656) đến ông Ngọc (tờ 7; thửa 258)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2 - ông Quang (thửa 43, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Càn (thửa 444, tờ bản đồ 16) đến Nhà trẻ (cũ) (thửa 350, tờ bản đồ 16);
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18);
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Cường (thửa 82, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1 - ông Thức (thửa 73, tờ bản đồ 34) Trung Lập 1;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Cương (thửa 608, tờ bản đồ 31) thôn Trung Lập 2 - ông Mậu (thửa 1122, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Dân (thửa 425, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Thượng - ông Tôn (thửa 157, tờ bản đồ 32) Vũ Thượng;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Dương (thửa 903, tờ bản đồ 30) Trung Lập 3 - ông Quang (thửa 565, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Giao (thửa 752, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Thanh (thửa 132, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15);
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Hằng (thửa 24, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2 - ông Thắng (thửa 27, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Hồng (thửa 550 tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Hưng (thửa 653, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1 - ông Xuất (thửa 282, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Hùng (thửa 958, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ - ông Quyên (thửa 158, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Hạ;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19);
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập 1 - ông Khương (thửa 857, tờ 30);
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Tá (thửa 769, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Xây (thửa 761, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Lanh (thửa 645, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Lát (thửa 1251, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1 - ông Hùng (thửa 1093, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Lẩu (thửa 303 tờ bản đồ 30) Trung Lập 3 - ông Long (thửa 241, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Long (thửa 770, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Mở (thửa 776, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Lương (thửa 78, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ bản đồ 34) thôn Trung Lập 2;
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Mưu (thửa 656, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Niểu (thửa 747, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Quốc (thửa 610, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Phố (thửa 1273, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ-ông Bình (thửa 1406, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Quang (thửa 336, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 - ông Hạnh (thửa 652, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Quang (thửa 904, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18);
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Soạn (thửa 612, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Liểu (thửa 28, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Sự (thửa 917, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1 - ông Thuật (thửa 1048, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Tá (thửa 831, tờ bản đồ 31) thôn Phú Xá 2 - ông Tài (thửa 1034, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Sơn (thửa 663, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Thành (thửa 425 tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 - bà Tới (thửa 424, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Thành (thửa 729, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - bà Cảng (thửa 622, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Thiệu (thửa 85, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1 - ông Lực (thửa 110, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Thực (thửa 358, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 - ông Vinh (thửa 338, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Thức (thửa 837, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2 - bà Tịch (thửa 989, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Thủy (thửa 370, tờ bản đồ 20) thôn Vũ Thượng - ông Tiến (thửa 142, tờ bản đồ 22) Vũ Thượng;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Quân (thửa 725, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Tiến (tờ 9 thửa 180) đến ông Long (tờ 9 thửa 149)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Tính (thửa 1405, tờ bản đồ 30) Trung Lập 3 - ông Do (thửa 318, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Trường (thửa 169, tờ bản đồ 33) Vũ Hạ - ông Công (thửa 909, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Tuấn (thửa 102, tờ bản đồ 32) thôn Vũ Thượng - ông Xuân (thửa 204, tờ bản đồ 33) Vũ Thượng
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2 - ông Chung (thửa 66, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Vinh (thửa 885, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Công (thửa 1060, tờ bản đồ 32) Phú Xá
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ông Xoan (thửa 634, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ bản đồ 15) đến C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15);
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18);
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Vĩnh Hà (thửa 538, tờ bản đồ 15) đến Tiến Bảy (thửa 306, tờ bản đồ 15);
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ xã Xuân Minh đi xã Phú Yên
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến ông Ân (thửa 34 tờ 5) nhà văn hóa (thửa 219 tờ 6); nhà văn hóa (thửa 219 tờ 6) đến ông Sĩ (thửa 225 tờ 6); đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa 109 tờ 6); đoạn từ ông Lơi (thửa 282 tờ 6) đến ông Vinh (thửa 190 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Tuyến ông Nở (thửa 246 tờ 4) đến ông Lại (thửa 62 tờ 4); tuyến ông Hảo Hưng (thửa 165 tờ 4) đến ông Thanh (thửa 28 tờ 4)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuân Lập

Giá đất cao nhất tại Xã Xuân Lập là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuân Lập là 9.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 275.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuân Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Xuân Lập xếp thứ 77 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuân Lập theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Xuân Lập được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Xuân Lập hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.