| Đường nội bộ MBQH (BTD:05 đến BTD:08, BTC:06 đến BTC:10; Từ LKF:01 đến LKF:24; LKC:21 đến LKC:28; LKB:09 đến LKB:16) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thành Hương I đến ông Hoa Phấn thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến ông Nghệ (thửa 1036 tờ 6) ; | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1731 ngày 04/9/2019 thôn Hương 1, Hương 2, thôn Phấn thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương II, Phấn thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng 6 mẫu thôn 1 xã Thọ Diên cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Cổng chính chợ Đường từ ông Trần Văn Dũng thửa 728, tờ 5 đến giáp cổng chợ nhà ông Phạm Văn Ngọc thửa 582, tờ 5 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ anh Dong (thửa 641 tờ 4) đến anh Quang Thu- ông Luý (thửa 12 tờ 3) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi trung tâm hành chính mới của huyện: Từ LK-01:16 đến LK-01:26; LK-02:11 đến LK-02:20; LK-03:11 đến LK- 03:20; LK-06:01 đến LK- 06:07; LK-05:01 đến LK-05:09; LK- 04:01 đến LK-04:06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lò vôi thôn 1 (thửa 1091, tờ bản đồ 05) đến Trạm xá thôn 7 (thửa 917, tờ bản đồ 06) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Cổng phụ chợ Đường từ nhà ông Lưu Đình Dũng thửa 695, tờ 5 đến giáp chợ nhà ông Trần Văn Thành thửa 590, tờ 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH các lô từ (lô 20 đến lô 92) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Nhớ thửa 297, tờ bản đồ số 11 đến ông Báu thửa 1038, tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường nội bộ còn lại (từ các lô LKC:01 đến LKC:20; LKD:01 đến LKD:20; LKE:01 đến LKE:14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số: 299 ngày 25/02/2020 đất ở tái định cư đền Quốc mẫu Phạm Thị Ngọc Trần, thôn Thượng Vôi, xã Xuân Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư cống lũ Xuân Thanh đến giáp Ngọc Lạp (thửa 1033, tờ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ anh Dong (thửa 641 tờ 4) đến anh Quang Thu- ông Luý (thửa 12 tờ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến ông Nghệ (thửa 1036 tờ 6) ; | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Thê (thửa 1430, tờ bản đồ 3) đến ông Thụ (thửa 539, tờ bản đồ 7) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư cống lũ Xuân Thanh đến giáp Ngọc Lạp (thửa 1033, tờ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư chợ (cầu C2) đến ông Nghệ (thửa 1036 tờ 6) ; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH quy hoạch chi tiết 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 (Các lô từ LK-D:21 đến LK-D:28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường nội bộ còn lại (từ các lô LKC:01 đến LKC:20; LKD:01 đến LKD:20; LKE:01 đến LKE:14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| MBQH số: 299 ngày 25/02/2020 đất ở tái định cư đền Quốc mẫu Phạm Thị Ngọc Trần, thôn Thượng Vôi, xã Xuân Hòa (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo đến Trường Tiểu học Thọ Diên | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Cổng chính chợ Đường từ ông Trần Văn Dũng thửa 728, tờ 5 đến giáp cổng chợ nhà ông Phạm Văn Ngọc thửa 582, tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo đến Trường Tiểu học Thọ Diên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đốc Làng ông Tám thôn 11 thửa 641, tờ bản đồ 07 đến Ngã tư ông Liệu thôn 12 thửa 434, tờ bản đồ 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ đốc ông Bính thôn 8 (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến ông Bình thôn 9 (thửa 1090, tờ bản đồ 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lò vôi thôn 1 (thửa 1091, tờ bản đồ 05) đến Trạm xá thôn 7 (thửa 917, tờ bản đồ 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thia thửa 1423, tờ bản đồ số 6 đến ông Vượng thửa 824, tờ bản đồ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893, tờ bản đồ 10 đến thửa 1819, tờ bản đồ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Kỳ (thửa 229, tờ 9) đến ông Nụ (thửa 517, tờ 9); từ ông Ý (thửa 278, tờ 9) đến ông Hưng (thửa 225, tờ 9); từ bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực); từ Bưu Điện đến ông Hỷ (thửa 678, tờ 5); từ anh Hiếu (thửa 218, tờ 10) đến ông Ấm (thửa 157, tờ 10); từ anh Hà (thửa 559, tờ10) đến anh Đạo (Th 439, T10); từ ông Cam (thửa 543, tờ 9) đến A Tuy (thửa 676, tờ 9) đến anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) Xuân Vinh; từ anh Tuy (thửa 676 tờ 9) đến anh Thượng (thửa 593 tờ 10); từ A Thành Thắm (thửa 631 tờ 9 đến giáp A Bào (thửa 483 tờ 10) Xuân Phú; từ Cống Lũ (thửa 1924 tờ 10) đến anh Tuấn Thanh (thửa 1861 tờ 10); từ bà Duyên (Tâm) đến ông Quế Phúc Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tam thửa số 213, tờ bản đồ số 11 đến ông Hách thửa 912, tờ bản đồ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thực thửa 1332, tờ bản đồ số 6 đến ông Tân thửa 967, tờ bản đồ số 6; Từ bà Luận thửa 902, tờ bản đồ số 6 đến ông Hải thửa 908, tờ bản đồ số 6; Từ bà Thúy thửa 1421, tờ bản đồ số 6 đến ông Quý thửa 1420, tờ bản đồ số 6. | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đại thửa 261, tờ bản đồ số 10 đến ông Lý thửa 12, tờ bản đồ số 10; từ ông Thắng thửa 132, tờ bản đồ số 10 đến ông Thuận thửa 135, tờ bản đồ số 10; từ ông Thính thửa 1087, tờ bản đồ số 5 đến ông Vu thửa 1138, tờ bản đồ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số 4 đến bà Lý thửa 48, tờ bản đồ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đu thửa 86, tờ bản đồ số 9 đến ông Văn thửa 770, tờ bản đồ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thiện thửa 93, tờ bản đồ số 9 đến ông Hoàn thửa 391, tờ bản đồ số 9; từ ông Thịnh thửa 73, tờ bản đồ số 9 đến ông Hạng thửa 164, tờ bản đồ số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng thửa 1355, tờ bản đồ số 10 đến ông Thanh thửa 1156, tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chấn thửa 1157, tờ bản đồ số 10 đến bà Hồng thửa 1105, tờ bản đồ số 10; từ ông Khảm thửa 1158, tờ bản đồ số 10 đến ông Thủy thửa 1480, tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hậu Thuỷ đến ông Cường , từ anh Yên đến anh Sáng, từ ông Duẫn đến chị Huệ, từ anh Thành L đến anh Chung, từ ông Thiết đến anh Đại, từ ông Sơn đến ông Thức, từ anh Khang đến anh Thự, từ anh Khang đến anh Văn Q , từ ông Hoạch (thửa tờ) đến ông Huynh, từ bà Minh 5 đến ông Yên, từ ông Đỗ Cường đến ông Sự, từ ông Nguyên đến vườn bà Vân, từ ông Tài đến ông Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Lực (thửa 164, tờ 3) đến ông Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13), từ ông Kích (thửa 226, tờ 13) đến vườn anh Nhất (thửa 548, tờ 13), từ ông Cần (thửa 396, tờ 13) đến ông Thanh Thục (thửa 454, tờ 13), từ anh Tháp (thửa 834, tờ) đến bà Thịnh (787 thửa, tờ 13), từ anh Màu (thửa 63, tờ 13) đến Chị Thanh Phi (thửa 394, tờ 13), từ anh Dũng hoan (thửa 713, tờ 13) đến anh Văn (thửa 754, tờ 13), từ bà Côi (thửa 730, tờ 13) đến bà Ve (thửa 772, tờ 13), từ anh Thành Thắm (thửa 789, tờ 13) đến ông Hinh (thửa 452, tờ 10), từ ông Thương (thửa 753, tờ 13) đến anh Kiện (thửa 709, tờ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cường (thửa 1940, tờ 10) đến ông Tuy (thửa 1722, tờ 10), từ anh Hùng Điệp (thửa 1859, tờ 10) đến ông Liên (thửa 1721, tờ 10), từ anh Tuấn Thanh (thửa 1861, tờ 10) đến anh Thành Đào (thửa 1862, tờ 10) đến anh Xuân Tuyến (thửa 1716, tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Các trục nối Quốc lộ47C đi đường Làng nghề từ chợ Đường đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hạnh thửa 37, tờ bản đồ số 9 đến ông Xô thửa 166, tờ bản đồ số 9; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số 4 đến bà Lý thửa 48, tờ bản đồ số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đu thửa 86, tờ bản đồ số 9 đến ông Văn thửa 770, tờ bản đồ số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |