Đơn giá đất tại Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
607 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông Trung Bạc đi ông Nhuận. | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa 01 Phú Nhi (Ngõ số 03 đường Quang Hưng thôn Yên Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 đường Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường 526 đến ông thông Tân Hưng (Ngõ 19 đường Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường 526 đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng (cũ) (Ngõ 01 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (Ngõ 05 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Ông Đỗ Xuân Tửu (thửa 724 tờ 14) đến ông Đỗ Văn Thanh (thửa 244 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Bà Đỗ Thị Thơ (thửa 56 tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa 501 tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Bà Vũ Thị Diệu (thửa 268 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa 173 tờ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thuyên Ba Phú Lương đến đường đi chợ Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số 05 xã Hưng Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Ông Phạm Văn Hiển (thửa 10 tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa 403 tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa 249 tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa 94 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Ông Vũ Văn Tâm (thửa 247 tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa 93 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Bà Nguyễn Thị Ngư (thửa 228 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Lý (thửa 63 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Bà Kiều Thị Sen (thửa 209 tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa 60 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Ông Nguyễn Đức thông (thửa 184 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Trọng (thửa 34 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Ông Nhuận Ái đến ông Thực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Ông Trung Bạc đi ông Nhuận. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa 01 Phú Nhi (Ngõ số 03 đường Quang Hưng thôn Yên Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 đường Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường 526 đến ông thông Tân Hưng (Ngõ 19 đường Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường 526 đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng (cũ) (Ngõ 01 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (Ngõ 05 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Ông Đoàn Văn Lượng (thửa 215 tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa 22 tờ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Ông Phán Mận (thửa 490 tờ 10) đi đê Sông Lèn | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoàn đi ông Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Ông Phạm Văn Hiển (thửa 10 tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa 403 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa 249 tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa 94 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Vạn Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 218 | 6.120.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 6.800.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 177 | 14.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Lộc đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
129 tuyến đường tại Xã Vạn Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .