Đơn giá đất tại Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
607 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông Vũ Văn Tâm (thửa 247 tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa 93 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Bà Nguyễn Thị Ngư (thửa 228 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Lý (thửa 63 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Bà Kiều Thị Sen (thửa 209 tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa 60 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Ông Nguyễn Đức thông (thửa 184 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Trọng (thửa 34 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số 03 thôn Hưng Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số 01 thôn Hưng Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số 02 thôn Yên Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 04 đường Tỉnh lộ 526 thôn Yên Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Ông Hoàng Anh Đài (thửa 65 tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa 457 tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Ông Tô Văn Dũng (thửa 37 tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa 426 tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Doanh Thùy đi đến hộ bà Mơ | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Oanh đi Hội trường thôn Mỹ Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Tiến Hường đến hộ gia đình ông Hiền Chín (Mỹ Điền) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số 01 thôn Hưng Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số 02 thôn Yên Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 04 đường Tỉnh lộ 526 thôn Yên Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số 03 thôn Hưng Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nhà máy nước sạch đến nghè Minh Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Ông Hoàng Anh Đài (thửa 65 tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa 457 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Ông Tô Văn Dũng (thửa 37 tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa 426 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Ông Đoàn Văn Lượng (thửa 215 tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa 22 tờ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Ông Phán Mận (thửa 490 tờ 10) đi đê Sông Lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoàn đi ông Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Vạn Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 218 | 6.120.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 6.800.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 177 | 14.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Lộc đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
129 tuyến đường tại Xã Vạn Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .