Bảng giá đất Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

607 dòng giá247 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vạn Lộc

607 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn13.600.000
Từ ngã tư Minh Lộc cũ đến hết Đền Thánh Cả thôn Minh Hải Đất ở tại nông thôn13.600.000
Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ) Đất ở tại nông thôn13.600.000
Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc cũ) Đất ở tại nông thôn13.600.000
Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn13.600.000
Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc cũ + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ Đất ở tại nông thôn9.000.000
Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh Đất ở tại nông thôn8.500.000
Đường trục nhánhĐất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCSĐất ở tại nông thôn7.500.000
Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)Đất ở tại nông thôn7.500.000
Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc cũ (xã Minh Lộc cũ) Đất ở tại nông thôn7.500.000
Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh ThịnhĐất ở tại nông thôn7.500.000
Từ giáp địa phận xã Hải Lộc cũ (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn Đất ở tại nông thôn7.500.000
Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ6.800.000
Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.120.000
Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc cũ - 200 m đến đê biển (kè biển) Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ ngã ba hộ ông Lưu Khảo đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên Đất ở tại nông thôn4.500.000
MBQH Khu đô thị Diên Phố đến hết địa phận Vạn Lộc (giáp xã Nga Sơn) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Từ cống bà Bồ dọc đê biển đến giáp xã Hải Lộc cũ Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc Đất ở tại nông thôn4.500.000
Chợ Minh Lộc cũ đến hết địa phận xã Ngư Lộc cũ (dọc đê biển) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng PhúcĐất ở tại nông thôn4.500.000
Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ đến đê, kè biển Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.080.000
Ngã ba chợ Minh Lộc cũ đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ chùa Phú Nhi đi Siêu ThịĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển thôn Minh HảiĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh HảiĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh HảiĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh ThanhĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số 2 thôn Hưng Phú)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y BíchĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.375.000
Đường trục nhánhĐất thương mại, dịch vụ3.200.000
Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Đường trục nhánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCSĐất thương mại, dịch vụ2.989.000
Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ2.880.000
Từ ông Lợi đến Chùa Vích Đất ở tại nông thôn2.700.000
Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; 2 làn đường Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc (cũ) đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ Đất thương mại, dịch vụ2.282.000
Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh HảiĐất thương mại, dịch vụ2.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Vạn Lộc

Giá VT1 cao nhất
14.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
607
dòng
Số tuyến đường
247
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Vạn Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vạn Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2186.120.000196.000
Đất thương mại, dịch vụ2076.800.000217.000
Đất ở tại nông thôn17714.000.000500.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Vạn Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Lộc đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Vạn Lộc

Mã bưu chính (zip code)
40434
Doanh nghiệp trên địa bàn
145 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Minh LộcXã Hưng LộcXã Hải LộcXã Đa LộcXã Ngư Lộc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vạn Lộc

129 tuyến đường tại Xã Vạn Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bà Vũ Thị Diệu (thửa 268 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa 173 tờ 19)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện 3 Tân Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc Tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số 01 thôn Hưng Phú)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
10 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường trục chính
6 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Đường trục nhánh
7 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường từ bà Đay đến nhà ông Châu Hương
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Thanh (Giáp Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Xuân
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Từ nhà ông Đông đến Nhà bà Tuyết (Cổng trường THCS)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Hải (giáp xã Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Hoàn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Lợi Nhung đến nhà ông Bính Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông nhà ông Lộc Hạnh đến nhà ông Cùng Tươi
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Từ Nhà ông Thế Tươi đến nhà ông Tới Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Tuấn Quyên đến tiếp giáp xã Minh Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Hằng Vẹn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m
6 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi (đường liên xã số 07 thôn Phú Nhi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ngã tư Minh Hợp đi cống Ba Bồ
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Ngã tư Minh Thọ đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa 01 Phú Nhi (Ngõ số 03 đường Quang Hưng thôn Yên Hòa)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngõ 04 đường Tỉnh lộ 526 thôn Yên Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ông Đoàn Văn Lượng (thửa 215 tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa 22 tờ 19)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ông Hoàng Anh Đài (thửa 65 tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa 457 tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Hoa Phước đi đường công vụ số 1
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Ông Khánh đi đồn Biên Phòng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ông Nhuận Ái đến ông Thực
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ông Phán Mận (thửa 490 tờ 10) đi đê Sông Lèn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Ông Sang Bình đi ông Hong
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Ông Tô Văn Dũng (thửa 37 tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa 426 tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Trung Bạc đi ông Nhuận.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ông Trung đi ông An Vận
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ông Vũ Đức Huy (thửa 181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa 564 tờ 14)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trường Mầm non đi đê biển
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ anh Dư Thái Hòa đến bà Thú Yên Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ anh Ngoan Yên Thịnh đến anh Thương Phú
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ bà Tuyết đến chị Sen Duyện
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Cây Dừa 1 đến ông Tuyến (đường liên xã số 03 thôn Phú Nhi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ chùa Phú Nhi đi Siêu Thị
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số 07 thôn Kiến Long)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đường Quang Hưng đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Thịnh mới
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ hội trường mới thôn Kiến Long đến đê sông lèn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số 01 thôn Hưng Phú)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Từ ngã ba Chéo Minh Thành đến hộ ông Huân
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ngã ba hộ Đồng Liêm đến giáp xã Hải Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số 05 thôn Phú Nhi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ ông Hài đến đê Biển
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Chiến đi trại gà ông Hoàn Lệ thôn Minh Hùng (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số 06 thôn Phú Nhi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Hân đi ông Hồng Dục
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Hoàn đi ông Toàn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Hưng Phương đi đê Biển
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Lỡi Yên Thịnh đến ông Khánh Yên Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số 2 thôn Hưng Phú)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số 03 thôn Phú Nhi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (Đường trục số 02 thôn Hưng Phú)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số 03 thôn Hưng Phú)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Thụ thôn Kiến Long đến ông Phương (đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Trọng đến Đê Biển
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số 07 thôn Phú Nhi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số 04 thôn Phú Nhi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Vui Yên Hòa đến đường 5 (đường trục số 03 thôn Yên Hòa)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển thôn Minh Hải
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số 02 thôn Yên Hòa)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Từ Trạm bơm 2 đến ông Xô
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa 286 đến thửa 333 tờ số 10)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa 567 đến thửa 581 tờ số 7)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa 283 đến thửa 327 tờ số 10)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa 564 tờ số 7 đến thửa 327 tờ số 10)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vạn Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Vạn Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vạn Lộc là 14.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vạn Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Vạn Lộc xếp thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vạn Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vạn Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vạn Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.