Đơn giá đất tại Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
607 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số 07 thôn Kiến Long) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Dư Thái Hòa đến bà Thú Yên Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số 03 thôn Phú Nhi) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số 05 thôn Phú Nhi) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số 06 thôn Phú Nhi) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số 04 thôn Phú Nhi) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi (đường liên xã số 07 thôn Phú Nhi) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Cây Dừa 1 đến ông Tuyến (đường liên xã số 03 thôn Phú Nhi) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vui Yên Hòa đến đường 5 (đường trục số 03 thôn Yên Hòa) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tư chợ Đa Lộc cũ đến đê Biển | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tô Thị Lan đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Văn Bền đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ Văn Ngự đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nguyễn Thị Quê đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngô Trọng Thúy đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngô Tiến Trúc đi Đè biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thiện đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - 200 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngô Tiến Trúc đi Đè biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thiện đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chiến đi trại gà ông Hoàn Lệ thôn Minh Hùng (xã Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) (nhà ông Quyết) đến đê kè biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba chợ Minh Lộc (cũ) đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc (cũ) đến UBND xã Đa Lộc (cũ) + 200m (xã Đa Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lợi đến Chùa Vích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.215.000 | — | — | — | — |
| Bà Vũ Thị Diệu (thửa 268 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa 173 tờ 19) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ông Đoàn Văn Lượng (thửa 215 tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa 22 tờ 19) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ông Phán Mận (thửa 490 tờ 10) đi đê Sông Lèn | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoàn đi ông Toàn | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ông Khánh đi đồn Biên Phòng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trọng đến Đê Biển | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Hài đến đê Biển | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Ngoan Yên Thịnh đến anh Thương Phú | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Vạn Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 218 | 6.120.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 6.800.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 177 | 14.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Lộc đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
129 tuyến đường tại Xã Vạn Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .