| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố 4 đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4. | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim. | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực. | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà Văn Hoá khu phố 1, đi vào khu phố 1 (thôn 1 cũ) đến giáp đất Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trạm quản lý bảo vệ rừng Thành Vân đoạn ngã ba tiếp giáp với đường quốc lộ 45 đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49.000 | — | — | — | — |
| Đoạn vào khu công nghệ tiếp giáp với Quốc lộ 45 từ nhà bà Dung Hồ đến khu trang trại Chung Thủy, khu trang trại Quyền Anh (giáp với xã Thành Tân) không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu phố 7, đoạn từ ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố 4 đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 37.000 | — | — | — | — |
| Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 37.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 35.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 35.000 | — | — | — | — |