Bảng giá đất Xã Vân Du, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Vân Du, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

229 dòng giá81 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vân Du

229 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vân Du, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217B Từ nhà ông Đồng Lâm khu phố Long Vân đến hết đất nhà bà Huệ khu phố Long VânĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ nhà bà Sang Nên khu phố 2 đến đất nhà ông Ước Vân khu phố 2Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ nhà ông Tám khu phố 2 đến đất nhà bà Ánh Hiền khu phố 2Đất ở tại nông thôn500.000
Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) đến cuối đường hết đất ông Tâm khu phố 2Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Long Vân đến cuối đường khu phố Long Vân (Giáp xã Thành Tâm)Đất ở tại nông thôn500.000
Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 3 cạnh nhà ông Duyên Khuê khu phố 3 đến giáp đất nhà ông Đệ khu phố 3Đất ở tại nông thôn500.000
Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B (rẽ vào khu phố Lọng Ngọc cũ) Từ đất nhà ông Tư Nga đến đất nhà ông Hùng Cần Khu phố 4Đất ở tại nông thôn500.000
Đường khu phố Sơn Để, tiếp giáp với đường khu phố Yên Lão đến hết khu phố Sơn Để (giáp với thôn Phù Bản xã Thành Tân)Đất ở tại nông thôn500.000
Đường khu phố Yên Lão, tiếp giáp với đường khu phố Phố Cát đến hết khu phố Yên Lão (giáp khu phố Sơn Để)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ nhà ông Hòa Thúy khu phố Phố Cát đến đất Nhà ông Bằng lan cạnh Hồ Đồng Kết, khu phố Phố CátĐất ở tại nông thôn500.000
Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên .Đất ở tại nông thôn500.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trênĐất ở tại nông thôn500.000
Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành CôngĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ)Đất thương mại, dịch vụ495.000
Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Xuân HươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp480.000
Đoạn từ giáp xã Thành Tân (cũ) đến cầu Bông BụtĐất thương mại, dịch vụ478.000
Đoạn từ cầu Bông Bụt đến hồ Đầm Lung xã Thành Công (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp478.000
Đoạn từ giáp xã Thành Tân (cũ) đến cầu Bông BụtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp478.000
Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Vân Du đến Dốc Đồng Khanh giáp ranh xã Thành Thọ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp470.000
Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp445.000
Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100 m trở lênĐất thương mại, dịch vụ435.000
Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến 100 mĐất thương mại, dịch vụ435.000
Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 m trở lên của các vị trí còn lại không thuộc vị trí nêu trênĐất ở tại nông thôn400.000
Đường, từ Quốc lộ 45 đi qua giáp ranh 2 khu phố : Xóm Sắn, Vân Du đến giáp ranh xã Thành ThọĐất ở tại nông thôn400.000
Đường vào khu phố Tiên Quang (từ Quốc lộ 45) đến hết khu phố Tiên Quang giáp xã Thành TânĐất ở tại nông thôn400.000
Đường vào Nhà văn hóa khu Phố Tiên Quang đoạn từ ngã ba (cạnh đất ông Kiên khu phố Tiên Quang) vào đến hết khu phố Tiên QuangĐất ở tại nông thôn400.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trênĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực.Đất ở tại nông thôn400.000
Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành VinhĐất ở tại nông thôn400.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên có chiều sâu đến 100 m nối với các tuyến đường chính trong khu phố 1; khu phố 2; khu phố 3; mà chưa được nêu trênĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ nhà ông Thành Quỳnh khu phố 1 đến Ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố 1Đất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ nhà bà Tú khu phố 1 (cạnh câu lạc bộ Người Cao Tuổi) đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4Đất ở tại nông thôn400.000
Đường ngã ba cạnh nhà bà Dung khu phố 1 đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố1Đất ở tại nông thôn400.000
Đường cạnh nhà bà Thuận khu phố 1 đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1Đất ở tại nông thôn400.000
Đường từ nhà bà Nga Giới khu phố 1 đến cuối đường giáp đất ông Thành Quỳnh khu phố 1Đất ở tại nông thôn400.000
Đường từ giáp đất nhà ông Sương đến cuối đường hết đất nhà bà Cảnh Thọ khu phố 2Đất ở tại nông thôn400.000
Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100 m trở lênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000
Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến 100 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000
Đoạn từ hồ Đầm Lung đến giáp xã Thành Minh (cũ) (Thành Công cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000
Đoạn từ hồ Đầm Lung đến giáp xã Thành Minh (cũ) (Thành Công cũ)Đất thương mại, dịch vụ391.000
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 mĐất thương mại, dịch vụ380.000
Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. Đất ở tại nông thôn350.000
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp342.000
Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ giáp đất nhà ông Khoan Duyến, khu phố 3 và khu phố 2 đến cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 và khu phố 2 Đất thương mại, dịch vụ326.000
Đường liên thôn thuộc xã Thành Tân (cũ)Đất ở tại nông thôn300.000
Đường từ cầu cây Trương đi Đập đá màiĐất ở tại nông thôn300.000
Đường Phù Bản đi thôn Lâm Thành, xã Kim TânĐất ở tại nông thôn300.000
Đường từ giáp xã Thành Thọ đi Chùa Cảnh YênĐất ở tại nông thôn300.000
Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lênĐất ở tại nông thôn300.000
Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim.Đất ở tại nông thôn300.000

Mặt bằng giá đất Xã Vân Du

Giá VT1 cao nhất
7.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
229
dòng
Số tuyến đường
81
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Vân Du, giá VT2 bình quân bằng 77,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vân Du (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn757.400.000150.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp752.100.00035.000
Đất thương mại, dịch vụ752.600.00035.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000

Xã Vân Du đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vân Du đứng thứ 92 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Vân Du

Mã bưu chính (zip code)
41207
Doanh nghiệp trên địa bàn
98 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vân Du gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Vân DuXã Thành CôngXã Thành Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vân Du

66 tuyến đường tại Xã Vân Du có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Xuân Hương
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đất giáp mặt đường đoạn từ giáp ranh xã Kim Tân đến giáp ranh xã Thành Vinh
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217B Từ nhà ông Đồng Lâm khu phố Long Vân đến hết đất nhà bà Huệ khu phố Long Vân
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn Từ đền Phố Cát đến giáp đất Nhà văn hóa khu phố Phố Cát
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Dốc Lụi giáp ranh xã Thành Tâm đến nhà ông Hải (Ái), khu phố 4, thị trấn Vân Du
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố 4 đến đường rẽ vào khu phố 4 (Lọng Ngọc cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thành Tân (cũ) đến cầu Bông Bụt
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hồ Đầm Lung đến giáp xã Thành Minh (cũ) (Thành Công cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương thôn Đồng Chư đến giáp ranh xã Kim Tân
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành đến giáp ranh xã Thành Trực.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Khay khu phố 4 đến hết đất nhà ông Bá và đến hết đất nhà ông Văn khu phố 4.
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà Văn Hoá khu phố 1, đi vào khu phố 1 (thôn 1 cũ) đến giáp đất Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba từ đất nhà ông Bằng Lan khu phố Phố Cát đến đến hết khu phố Phố Cát (giáp khu phố Yên Lão)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Sang Nên khu phố 2 đến đất nhà ông Ước Vân khu phố 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Tú khu phố 1 (cạnh câu lạc bộ Người Cao Tuổi) đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hòa Thúy khu phố Phố Cát đến đất Nhà ông Bằng lan cạnh Hồ Đồng Kết, khu phố Phố Cát
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hùng Cần khu phố 4 đến ngã ba cạnh đất nhà ông Khay khu phố 4
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tám khu phố 2 đến đất nhà bà Ánh Hiền khu phố 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thành Quỳnh khu phố 1 đến Ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố 1
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Long Vân đến cuối đường khu phố Long Vân (Giáp xã Thành Tâm)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn vào khu công nghệ tiếp giáp với Quốc lộ 45 từ nhà bà Dung Hồ đến khu trang trại Chung Thủy, khu trang trại Quyền Anh (giáp với xã Thành Tân) không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
8 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, từ Quốc lộ 45 đi qua giáp ranh 2 khu phố : Xóm Sắn, Vân Du đến giáp ranh xã Thành Thọ
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường cạnh nhà bà Thuận khu phố 1 đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m .
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên .
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường có mặt cắt dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 m trở lên của các vị trí còn lại không thuộc vị trí nêu trên
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và đường nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 m của các vị trí còn lại không thuộc các vị trí nêu trên
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi đến đê Cảnh Yên Thành Kim.
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường khu phố Sơn Để, tiếp giáp với đường khu phố Yên Lão đến hết khu phố Sơn Để (giáp với thôn Phù Bản xã Thành Tân)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường khu phố Yên Lão, tiếp giáp với đường khu phố Phố Cát đến hết khu phố Yên Lão (giáp khu phố Sơn Để)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường liên thôn: Đoạn từ thôn Bái Đang đi qua ngã ba đập tràn thôn Đồng Hội đến giáp tỉnh Ninh Bình
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường liên thôn thuộc xã Thành Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngã ba cạnh nhà bà Dung khu phố 1 đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái Xây, khu phố1
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên có chiều sâu đến 100 m nối với các tuyến đường chính trong khu phố 1; khu phố 2; khu phố 3; mà chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường nội khu khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nội khu khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu phố Long Vân tính từ đường Quốc lộ 217B vào sâu đến 100 m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đồng Đa, xã Thành Công (không bao gồm các lô đất tiếp giáp Quốc lộ 217B)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường Phù Bản đi thôn Lâm Thành, xã Kim Tân
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) đến cuối đường hết đất ông Tâm khu phố 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường rẽ vào Nhà văn hóa khu phố 3 cạnh nhà ông Duyên Khuê khu phố 3 đến giáp đất nhà ông Đệ khu phố 3
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường tiếp giáp Quốc lộ 217 B cạnh đất nhà bà Ngọc Tuyên khu phố 3 đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân Toán khu phố 3
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B (rẽ vào khu phố Lọng Ngọc cũ) Từ đất nhà ông Tư Nga đến đất nhà ông Hùng Cần Khu phố 4
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ nhà ông Chi Thỏa khu phố 3 đến đất nhà ông Hùng khu phố 3
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ Nhà văn hóa khu phố 1 đến nhà ông Lan khu phố 1 (cầu đội 6)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường từ cầu cây Trương đi Đập đá mài
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường từ giáp đất nhà ông Sương đến cuối đường hết đất nhà bà Cảnh Thọ khu phố 2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường từ giáp xã Thành Thọ đi Chùa Cảnh Yên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công.
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành Công
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Nga Giới khu phố 1 đến cuối đường giáp đất ông Thành Quỳnh khu phố 1
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Sơn Đạt (Ngã tư) khu phố 3 đến ngã ba Nhà văn hóa khu phố Long Vân.
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Sơn khu phố 3 đến Ngã tư, nhà bà Hiền Chinh khu phố 3.
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường vào khu phố 7, đoạn từ ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường vào khu phố Tiên Quang (từ Quốc lộ 45) đến hết khu phố Tiên Quang giáp xã Thành Tân
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường vào Nhà văn hóa khu Phố Tiên Quang đoạn từ ngã ba (cạnh đất ông Kiên khu phố Tiên Quang) vào đến hết khu phố Tiên Quang
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường vào trạm quản lý bảo vệ rừng Thành Vân đoạn ngã ba tiếp giáp với đường quốc lộ 45 đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vân Du

Giá đất cao nhất tại Xã Vân Du là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vân Du là 7.400.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vân Du đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Vân Du xếp thứ 92 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vân Du theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vân Du được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vân Du hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.