Bảng giá đất Xã Trung Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Trung Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

118 dòng giá34 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Thành

118 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trung Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ nhà ông Hà Văn Hiểng đến hộ ông Ngân Văn LượngĐất ở tại nông thôn440.000
Các hộ mặt đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Phạm Bá Điểm đến thủy điện Thành SơnĐất ở tại nông thôn440.000
Các ngõ còn lại trong bảnĐất ở tại nông thôn440.000
Từ nhà bà Phạm Thị Tính đến nhà ông Hà Văn Hùng (bản Thành Yên)Đất ở tại nông thôn440.000
Từ hộ ông Hà Văn Chấp đến hộ bà Phạm Thị Tính (bản Thành Yên)Đất ở tại nông thôn440.000
Các hộ mặt đường từ đầu cầu qua sông mã đến hộ ông Đinh Công Dức (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập)Đất ở tại nông thôn330.000
Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bảnĐất ở tại nông thôn330.000
Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Cưng đến hộ ông Phạm Bá ThủyĐất ở tại nông thôn250.000
Từ Đinh Văn Luân đến Phạm Bá Thiếu, bản ChiềngĐất ở tại nông thôn250.000
Các đường, ngõ còn lại trong bảnĐất ở tại nông thôn200.000
Các hộ mặt đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Phạm Bá Điểm đến thủy điện Thành SơnĐất thương mại, dịch vụ174.000
Các ngõ còn lại trong bảnĐất thương mại, dịch vụ174.000
Từ nhà bà Phạm Thị Tính đến nhà ông Hà Văn Hùng (bản Thành Yên)Đất thương mại, dịch vụ174.000
Từ hộ ông Hà Văn Chấp đến hộ bà Phạm Thị Tính (bản Thành Yên)Đất thương mại, dịch vụ174.000
Từ Đinh Văn Luân đến Phạm Bá Thiếu, bản ChiềngĐất thương mại, dịch vụ100.000
Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Cưng đến hộ ông Phạm Bá ThủyĐất thương mại, dịch vụ100.000
Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Thuế đến hộ Hà Huy NhéĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Các hộ mặt đường đi bản Phai từ hộ ông Phạm Bá Huệ đến hộ Hà Văn ThứcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Các ngõ còn lại trong bảnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn ChấpĐất ở tại nông thôn770.000
Từ nhà ông Hà Văn Hùng đến hộ ông Hà Văn Khuyên (bản Thành Tân)Đất ở tại nông thôn720.000
Từ nhà ông Phạm Bá thông đến nhà ông Hà Văn Chiến (bản Tân Hương)Đất ở tại nông thôn550.000
Từ suối Cải đến nhà ông Phạm Bá thông (bản Tân Hương xã Trung Thành)Đất ở tại nông thôn550.000
Các ngõ còn lại trong bảnĐất ở tại nông thôn330.000
Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn ChấpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp304.000
Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn ChấpĐất thương mại, dịch vụ304.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Lương Văn Pháo đến hộ ông Phạm Bá Dũng (đường đi Trung Lập)Đất ở tại nông thôn280.000
Các hộ mặt đường trục chính từ hộ ông Phạm Bá Toản đến hộ ông Hà Văn Lập (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập)Đất ở tại nông thôn280.000
Các hộ mặt đường chính của bản Cá từ hộ ông Phạm Bá Nhuận đến hộ ông Hà Văn KhoátĐất ở tại nông thôn280.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Quế đến hộ Phạm Bá Học (đường đi bản Tang, bản sạy)Đất ở tại nông thôn280.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Nướng đến hộ Lương Văn Tuấn (đường đi bản Phai)Đất ở tại nông thôn280.000
Các ngõ còn lại trong khu trung tâm Đất thương mại, dịch vụ261.000
Từ nhà ông Hà Văn Hùng đến hộ ông Hà Văn Khuyên (bản Thành Tân)Đất thương mại, dịch vụ261.000
Từ nhà ông Hà Văn Chiến đến nhà ông Hà Văn Chấp (bản Sơn Thành) Đất thương mại, dịch vụ261.000
Các ngõ còn lại trong khu trung tâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Từ nhà ông Hà Văn Hùng đến hộ ông Hà Văn Khuyên (bản Thành Tân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Từ nhà ông Hà Văn Chiến đến nhà ông Hà Văn Chấp (bản Sơn Thành) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Các đường, ngõ khác trong bản Đất ở tại nông thôn220.000
Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Thuế đến hộ Hà Huy NhéĐất ở tại nông thôn220.000
Các hộ mặt đường đi bản Phai từ hộ ông Phạm Bá Huệ đến hộ Hà Văn ThứcĐất ở tại nông thôn220.000
Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bảnĐất ở tại nông thôn220.000
Các ngõ còn lại trong bảnĐất ở tại nông thôn220.000
Từ nhà ông Phạm Bá thông đến nhà ông Hà Văn Chiến (bản Tân Hương)Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ suối Cải đến nhà ông Phạm Bá thông (bản Tân Hương xã Trung Thành)Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ nhà ông Phạm Bá thông đến nhà ông Hà Văn Chiến (bản Tân Hương)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Từ suối Cải đến nhà ông Phạm Bá thông (bản Tân Hương xã Trung Thành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Từ hộ ông Đinh Công Nguyến đến hộ ông Hà Văn Hựng (đường chính của bản)Đất ở tại nông thôn180.000
Các hộ mặt đường chính của bản Sạy từ hộ ông Hà Văn Lê đến hết thửa đất ông Hà Văn ThủyĐất ở tại nông thôn180.000
Các ngõ còn lại trong bảnĐất ở tại nông thôn180.000
Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bảnĐất ở tại nông thôn180.000

Mặt bằng giá đất Xã Trung Thành

Giá VT1 cao nhất
770.000
đồng/m²
Trung vị VT1
130.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
118
dòng
Số tuyến đường
34
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Trung Thành, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trung Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ40304.00040.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp38304.00040.000
Đất ở tại nông thôn35770.000110.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Trung Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Thành đứng thứ 152 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Trung Thành

Mã bưu chính (zip code)
41921
Doanh nghiệp trên địa bàn
6 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Thành gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thành Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Thành

29 tuyến đường tại Xã Trung Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ còn lại trong bản
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường ngõ còn lại trong bản
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính của bản Cá từ hộ ông Phạm Bá Nhuận đến hộ ông Hà Văn Khoát
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính của bản Sạy từ hộ ông Hà Văn Lê đến hết thửa đất ông Hà Văn Thủy
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn Chấp
3 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Cưng đến hộ ông Phạm Bá Thủy
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Thuế đến hộ Hà Huy Nhé
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản
8 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các hộ mặt đường đi bản Phai từ hộ ông Phạm Bá Huệ đến hộ Hà Văn Thức
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các hộ mặt đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Phạm Bá Điểm đến thủy điện Thành Sơn
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các hộ mặt đường trục chính từ hộ ông Phạm Bá Toản đến hộ ông Hà Văn Lập (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ đầu cầu qua sông mã đến hộ ông Đinh Công Dức (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Nướng đến hộ Lương Văn Tuấn (đường đi bản Phai)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Quế đến hộ Phạm Bá Học (đường đi bản Tang, bản sạy)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Lương Văn Pháo đến hộ ông Phạm Bá Dũng (đường đi Trung Lập)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các ngõ còn lại trong bản
17 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Khu tái định cư bản Sạy từ hộ ông Hà Văn Thoái đến hộ ông Đinh Văn Chung
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Khu tái định cư bản Tang từ hộ ông Hà văn Huệ đến hộ ông Hà Văn Thánh
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Tất cả các hộ trong bản
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Đinh Văn Luân đến Phạm Bá Thiếu, bản Chiềng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Từ Hà Văn Huệ đến Hà Văn Thánh, bản Tang
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Từ hộ ông Đinh Công Nguyến đến hộ ông Hà Văn Hựng (đường chính của bản)
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Chấp đến hộ bà Phạm Thị Tính (bản Thành Yên)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Từ nhà bà Phạm Thị Tính đến nhà ông Hà Văn Hùng (bản Thành Yên)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Từ nhà ông Hà Văn Hiểng đến hộ ông Ngân Văn Lượng
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Từ nhà ông Hà Văn Hùng đến hộ ông Hà Văn Khuyên (bản Thành Tân)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Từ nhà ông Phạm Bá thông đến nhà ông Hà Văn Chiến (bản Tân Hương)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ suối Cải đến nhà ông Phạm Bá thông (bản Tân Hương xã Trung Thành)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trung Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Trung Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trung Thành là 770.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 130.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trung Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Trung Thành xếp thứ 152 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trung Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trung Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trung Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.