| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương | Đất ở tại nông thôn | 30.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết | Đất ở tại nông thôn | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn 1 đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 13 rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn Hoàn | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Động lực từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ 514 (VNPT Triệu Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1 | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: 16 đến CL-14: 27) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: 07 đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: 16 đến CL3: 08 | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: 18 đến CL9: 34 | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: 17 đến CL7: 01 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu dân cư rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK4: 05 đến LK4: 10) | Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu đất rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.700.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.700.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK5: 27 đến LK5: 30, từ LK6: 22 đến LK6: 28, từ LK7: 21 đến LK7: 28; Từ LK4: 27 đến LK4: 30, từ LK5: 01 đến LK5: 04, từ LK3: 10 đến LK3: 15, LK6: 01 đến LK6: 07, từ LK7: 01 đến LK7: 08, BT:06, BT:07) | Đất ở tại nông thôn | 8.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái Tổ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.510.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô CL-06: 07, từ lô CL-07: 01 đến CL- 08: 07 | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: 04 đến CL1: 18, CL2: 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn bám Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-C | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: 06 đến LKH: 15 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng (còn lại) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nội bộ rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ 46 đến Tỉnh lộ 514) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ 514 đến Ngõ 482 Lê Thái Tổ) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: 04 đến CL1: 18, CL2: 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn bám Tỉnh lộ 514 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |