Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: 16 đến CL3: 08 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: 07 đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: 18 đến CL9: 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Gom Quốc lộ 47 khu dân cư Xuân Tiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.275.000 | — | — | — | — |
| Đường Đại Sơn 3 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đại Sơn 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Dương đi ông Ấn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 35 Nguyễn Trinh Tiếp | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Đồng 3 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Đồng 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Đồng 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu đất rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK5: 27 đến LK5: 30, từ LK6: 22 đến LK6: 28, từ LK7: 21 đến LK7: 28; Từ LK4: 27 đến LK4: 30, từ LK5: 01 đến LK5: 04, từ LK3: 10 đến LK3: 15, LK6: 01 đến LK6: 07, từ LK7: 01 đến LK7: 08, BT:06, BT:07) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.440.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường giao thông còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Đồng 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đồi 29 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 2/Tân Thành 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 645 Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông Dũng | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Ninh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Minh Dân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Trường dân lập | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông Tôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ 47 (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ 514 (thị trấn Triệu Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Nguyễn Thu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Đại Sơn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Ninh 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47 các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47 (từ lô LK1: 01 đến lô LK2: 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304 | 8.152.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 287 | 9.782.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 276 | 30.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .