Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

871 dòng giá302 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Triệu Sơn

871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn HoànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.400.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: 16 đến CL3: 08Đất thương mại, dịch vụ5.200.000
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: 07 đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng)Đất thương mại, dịch vụ5.200.000
Đường số 5 rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ4.800.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: 18 đến CL9: 34Đất thương mại, dịch vụ4.800.000
Đường Gom Quốc lộ 47 khu dân cư Xuân TiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.275.000
Đường Đại Sơn 3Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường Đại Sơn 2Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà VuiĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ ông Dương đi ông ẤnĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, ChiếnĐất ở tại nông thôn4.000.000
Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân HòaĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108Đất ở tại nông thôn4.000.000
Ngõ 35 Nguyễn Trinh Tiếp Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.900.000
Đường Hoàng Đồng 3Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường Hoàng Đồng 2Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường Hoàng Đồng 1Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu đất rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ3.480.000
Đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ3.480.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK5: 27 đến LK5: 30, từ LK6: 22 đến LK6: 28, từ LK7: 21 đến LK7: 28; Từ LK4: 27 đến LK4: 30, từ LK5: 01 đến LK5: 04, từ LK3: 10 đến LK3: 15, LK6: 01 đến LK6: 07, từ LK7: 01 đến LK7: 08, BT:06, BT:07) Đất thương mại, dịch vụ3.440.000
Các tuyến đường giao thông còn lạiĐất thương mại, dịch vụ3.200.000
Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ3.200.000
Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9Đất thương mại, dịch vụ3.200.000
Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ3.200.000
Đường Đồng thôn 1Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Hoàng Đồng 4Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường đồi 29Đất ở tại nông thôn3.000.000
Ngõ 2/Tân Thành 4Đất ở tại nông thôn3.000.000
Ngõ 645 Triệu Quốc ĐạtĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông DũngĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Tân Ninh 1Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đường đi Minh DânĐất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đường vào Trường dân lậpĐất thương mại, dịch vụ2.935.000
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1)Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ PhúĐất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C)Đất thương mại, dịch vụ2.739.000
Đoạn đường vào xã Minh Dân cũĐất thương mại, dịch vụ2.739.000
Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông TônĐất thương mại, dịch vụ2.739.000
Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ 47 (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ 514 (thị trấn Triệu Sơn cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường số 1 rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường gom Nguyễn ThuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường Đại Sơn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường Tân Ninh 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường gom Quốc lộ 47 các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường gom Quốc lộ 47 (từ lô LK1: 01 đến lô LK2: 21)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông HùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000

Mặt bằng giá đất Xã Triệu Sơn

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
871
dòng
Số tuyến đường
302
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Triệu Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3048.152.000114.000
Đất thương mại, dịch vụ2879.782.000127.000
Đất ở tại nông thôn27630.000.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Triệu Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Triệu Sơn

Mã bưu chính (zip code)
41506
Doanh nghiệp trên địa bàn
286 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Triệu SơnXã Minh SơnXã Dân LựcXã Dân LýXã Dân Quyền

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Triệu Sơn

241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bám Tỉnh lộ 514
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Bám Tỉnh lộ 514 (Từ lô CL01: 01 đến CL2: 03)
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Các đường ngõ ngách còn lại
16 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Các khu L27, L28, L29, L30
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Các ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường giao thông còn lại
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn bám Tỉnh lộ 514
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa 643 đến thửa 717, tờ bản đồ 63 (đường gom Quốc lộ 47)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn nội bộ rộng 10,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (Ngã tư giao giữa Quốc lộ 47 và 47C)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà Trạch
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ 514 (Ngõ 35)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông Tôn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Xô
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; 137 tờ 31)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông Chinh
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; 214 tờ 31)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông Trung
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông Thùy
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà Phượng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Luận
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân Phong
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Thơn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Quang
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông Bé
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến hộ ông Hưng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Đài đến hộ bà Bình
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Dương đi ông Ấn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Minh, ông Liêm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông Bình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông Hiền
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông Tiến
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 159, 160 tờ 68 đến thửa 389, 402 tờ 20
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn 1 đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ 38
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
5 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường, ngõ nhách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường 1 Hồ Non Kỵ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường 1 thôn Hoàng thôn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường 2 Hồ Non Kỵ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường 2 thôn Hoàng thôn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường cạnh Trường Mầm non Họa My
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường chính trong thôn
6 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Cổ Bù Cao
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Đại Sơn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Đại Sơn 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đại Sơn 3
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đại Sơn 4
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đại Sơn 5
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đại Sơn 8: Đoạn 13 hộ phía Nam núi Rùa
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường đi Minh Dân
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường đồi 29
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Đồng Cát 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Đồng Cát 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Đồng Cát 3
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Đồng Cát 4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Đồng Cát 5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Động lực từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ 514 (VNPT Triệu Sơn)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Đồng thôn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường gom Nguyễn Thu
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK4: 05 đến LK4: 10)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK5: 5 đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường gom Quốc lộ 47 (từ lô LK1: 01 đến lô LK2: 21)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường gom Quốc lộ 47 các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Gom Quốc lộ 47 khu dân cư Xuân Tiên
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Đồng 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Hoàng Đồng 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Hoàng Đồng 3
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Hoàng Đồng 4
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh.
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Hồ Non Kỵ 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường Hồ Non Kỵ I
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Hồ Than Bùn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ 42 đến Trịnh Thì Tế
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 36 đến thửa 784;785 tờ 53)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Lê Tán Tương
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ 47 (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ 514 (thị trấn Triệu Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường liên thôn còn lại toàn xã
8 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường lô 2 Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường lô 2 khu lương thực cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: 07 đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn Hoàn
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường nội bộ các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng (còn lại)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 7,5m
13 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: 16 đến CL3: 08
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: 04 đến CL1: 18, CL2: 24)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: 14
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: 06 đến LKH: 15
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: 06 đến TDC: 06
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: 16 đến CL-14: 27)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: 18 đến CL9: 34
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: 16 đến CL9: 01 đến CL10: 15
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-C
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu đất rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 10,5m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường núi Rùa (Phía Bắc)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường phía Bắc chợ Giắt
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Đường số 1 rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường số 2 rộng 12m (từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 13)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường số 2 rộng 12m đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường số 3, đường số 4 và đường số 6, đường số 7
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường số 5 rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường số 13 rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường số 13 rộng 16m (từ giáp đường số 2 vào khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường số 21 rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Tân Ninh 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Tân Ninh 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tân Thành 4 - 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tân Thành 4 - 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tân Thành 5 - 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường Tân Thành 5 - 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tân Thành 5 - 3
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Tân Thành 5 - 4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 514
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ 42 đến Lê Giốc thửa 857)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ 514 đến Ngõ 482 Lê Thái Tổ)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường vào Trường dân lập
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu lô 2 khu dân cư (cũ) của Trại giống
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu MBQH quy hoạch đồng khoai
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, thôn 4, xã Dân Quyền
3 dòng · VT1 tới 8.900.000 đ/m²
MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Ngõ 05 Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa 39 tờ 49)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 09 Nguyễn Thu
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Ngõ 1/Đại Sơn 3
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ 1/Đồi 29
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ 1/Tân Ninh 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 1/Tân Ninh 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 1/Tân Thành 4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ 2/Đồi 29
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ 2/Tân Ninh 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 2/Tân Thành 4
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ngõ 3/Tân Ninh 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 4/Tân Ninh 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 4/Tân Thành 4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ 5/Tân Ninh 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 5/Tân Thành 4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ 13 Đường Hoàng Sỹ Oánh
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 17 Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 31
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ 45
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ 66 Nguyễn Trinh Cơ
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ 68; Ngõ 69 Lê Tán Tương
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ngõ 93 Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồi
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ngõ 285 Triệu Quốc Đạt
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngõ 645 Triệu Quốc Đạt
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ngõ 656 Lê Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ngõ 747 Lê Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 5.869.000 đ/m²
Ngõ 761 Lê Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ngõ 974 đường Lê Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Ngõ Dân Long 2
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Ông Thành đi Quốc lộ 47
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ 482 đến Lê Giốc)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông Tần
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Triệu Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Triệu Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Triệu Sơn là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Triệu Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Triệu Sơn xếp thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Triệu Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Triệu Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Triệu Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.