Bảng giá đất Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

179 dòng giá61 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thượng Ninh

179 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến: LK3: 11 đến LK5:16Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 624, tờ bản đồ số 46 đến ranh giới xã Yên Lễ cũĐất ở tại nông thôn2.340.000
Tuyến: LK3: 11 đến LK5:16Đất thương mại, dịch vụ1.120.000
Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:11Đất thương mại, dịch vụ1.120.000
Tuyến: LK1:01, LK2: 18 đến LK1:06, LK2: 20Đất thương mại, dịch vụ1.120.000
Tuyến: LK 6: 05, LK2: 17 đến LK3:14, LK5: 04 và LK4:07 đến LK4:20Đất thương mại, dịch vụ1.120.000
Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 82, tờ bản đồ 10a) đến thôn Đồng Tâm (thửa 53 và 79, tờ bản đồ 33)Đất ở tại nông thôn1.020.000
Đường thôn Đồng Minh (thửa: 689, 656, tờ bản đồ 47) đến nhà Khu Cây U (thửa: 386 và 669, tờ bản đồ 47)Đất ở tại nông thôn500.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: 227 và 298, tờ bản đồ 58) đến thôn Đông Xuân (thửa: 400 và 401, tờ bản đồ 35)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ ranh giới xã Yên Lễ (thửa: 819 và 825, tờ bản đồ 100) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) thôn Vân HòaĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh)Đất ở tại nông thôn350.000
Đường thôn Cát Xuân: Đoạn từ nhà ông Tý (thửa 693 và 696, tờ bản đồ 24) đến nhà ông Hà (thửa 774, tờ bản đồ 24)Đất ở tại nông thôn350.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 268 và 285, tờ bản đồ 35) đến đỉnh Dốc Mó (thửa: 3, tờ bản đồ 15) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp304.000
Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa: Đoạn từ (thửa 160 đến thửa 241, tờ bản đồ 129Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đường đi thôn Vân Sơn: Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (thửa 155, tờ bản đồ 127) đến nhà Thành thôn Vân Sơn (thửa 03, tờ bản đồ 128)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ: Từ Tràn thôn Vân Thương (thửa 403, tờ bản đồ 122) đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (thửa 163, tờ bản đồ 121)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi: Đoạn từ nhà ông Hiệu (thửa 160, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hóa (thửa 13, tờ bản đồ 23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đường thôn Phụ Vân: Đoạn từ ông Tọa (thửa 255, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Thiết (thửa 95, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ60.000
Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Tuyến: LK2: 01 đến LK4: 06Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ ranh giới huyện Thường Xuân đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa 539, tờ bản đồ 46) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:11Đất ở tại nông thôn2.800.000
Tuyến: LK1:01, LK2: 18 đến LK1:06, LK2: 20Đất ở tại nông thôn2.800.000
Tuyến: LK 6: 05, LK2: 17 đến LK3:14, LK5: 04 và LK4:07 đến LK4:20Đất ở tại nông thôn2.800.000
Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:06Đất ở tại nông thôn2.520.000
Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:12Đất ở tại nông thôn2.520.000
Đoạn từ Đội Thuế (thửa 467 và 488, tờ bản đồ 34) đến cầu nhà bà (Nhà ông Thành)Đất ở tại nông thôn1.440.000
Tuyến: LK2: 01 đến LK4: 06Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Tuyến: LK2: 01 đến LK4: 06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.400.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) đến trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128)Đất ở tại nông thôn1.300.000
Tuyến: LK3: 11 đến LK5:16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.120.000
Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.120.000
Tuyến: LK1:01, LK2: 18 đến LK1:06, LK2: 20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.120.000
Tuyến: LK 6: 05, LK2: 17 đến LK3:14, LK5: 04 và LK4:07 đến LK4:20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.120.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 268 và 285, tờ bản đồ 35) đến đỉnh Dốc Mó (thửa: 3, tờ bản đồ 15) Đất ở tại nông thôn1.120.000
Từ trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) đến Cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127)Đất ở tại nông thôn1.100.000
Đoạn từ ranh giới huyện Thường Xuân đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa 539, tờ bản đồ 46) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.043.000
Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:06Đất thương mại, dịch vụ1.008.000
Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:12Đất thương mại, dịch vụ1.008.000
Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.008.000
Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.008.000
Đoạn từ ranh giới xã Yên Lễ (thửa: 819 và 825, tờ bản đồ 100) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) thôn Vân HòaĐất ở tại nông thôn1.000.000
LK1: 01 đến LK1: 16, tờ bản đồ 95Đất ở tại nông thôn900.000
LK1: 03. LK1: 08 đến LK1: 08, LK1: 09, tờ bản đồ 95Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn thôn Đồng Minh(thửa đất số 688,689, tờ bản đồ: 47) đến thôn Đông Xuân (thửa đất số 20-tờ bản đồ 47Đất ở tại nông thôn800.000
Đường Yên Lễ - Cát Vân: Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến nhà ông Tuấn (thửa 394, tờ bản đồ 128)Đất ở tại nông thôn798.000
Đoạn từ ông Hưng (thửa: 146 và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95)Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn từ ranh giới xã Cát Tân (thửa 86, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 22) thôn Vân HòaĐất ở tại nông thôn700.000
Đoạn thôn Đông Tâm (thửa: 247, tờ bản đồ 46) đến thôn Đồng Hả (thửa 337, tờ bản đồ 43)Đất ở tại nông thôn700.000
Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân: Đoạn từ nhà ông Nam (thửa 780, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Thanh (thửa: 05 và 06, tờ bản đồ 27)Đất ở tại nông thôn600.000

Mặt bằng giá đất Xã Thượng Ninh

Giá VT1 cao nhất
3.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
280.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
179
dòng
Số tuyến đường
61
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thượng Ninh, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thượng Ninh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn603.500.000130.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp591.400.00052.000
Đất thương mại, dịch vụ551.400.00052.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Thượng Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thượng Ninh đứng thứ 116 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thượng Ninh

Mã bưu chính (zip code)
42509
Doanh nghiệp trên địa bàn
18 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thượng Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cát VânXã Cát Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thượng Ninh

55 tuyến đường tại Xã Thượng Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đoạn cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (thửa 84 và 128, tờ bản đồ 36) đến Nhà văn hóa thôn Khe Khoai (thửa 366, tờ bản đồ 36)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn thôn Đồng Chành (thửa đất số 216, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Tâm (thửa đất số: 79, 80, tờ bản đồ 33)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn thôn Đồng Minh(thửa đất số 688,689, tờ bản đồ: 47) đến thôn Đông Xuân (thửa đất số 20-tờ bản đồ 47
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn thôn Đông Tâm (thửa: 247, tờ bản đồ 46) đến thôn Đồng Hả (thửa 337, tờ bản đồ 43)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn thôn Khe Khoai (thửa 375 tờ 36) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Ngấn (thửa 6, tờ bản đồ 39)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 11, tờ bản đồ 10d) đến thôn Xuân Thượng (thửa 34, tờ bản đồ 31)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 82, tờ bản đồ 10a) đến thôn Đồng Tâm (thửa 53 và 79, tờ bản đồ 33)
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đoạn thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng: Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (thửa 712 tờ 127) đến Đập Bừa Rằm (thửa 117, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng.
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đoạn thôn Xuân Thượng (thửa 236, tờ bản đồ 11) đến nhà ôn Đào (thửa 69, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân từ nhà ông Ngọc (thửa 538, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thiệng thôn (thửa 215, tờ bản đồ 22)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (thửa 322, tờ bản đồ 43) đến thôn Đồng Hả (thửa 35, tờ bản đồ 31)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ (thửa: 229 và 231, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Cát Thịnh (thửa: 51 và 17, tờ bản đồ 82)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) đến trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ thửa số 624, tờ bản đồ số 46 đến ranh giới xã Yên Lễ cũ
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đoạn từ Đội Thuế (thửa 467 và 488, tờ bản đồ 34) đến cầu nhà bà (Nhà ông Thành)
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (thửa 148, tờ bản đồ 129) đến nhà ông Cầu (thửa: 457, tờ bản đồ 122) thôn Vân Thọ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hưng (thửa: 146 và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới xã Cát Tân (thửa 86, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 22) thôn Vân Hòa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới xã Yên Lễ (thửa: 819 và 825, tờ bản đồ 100) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) thôn Vân Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Xuân Thượng (thửa: 147 và 172, tờ bản đồ 4) đến ranh giới huyện Thường Xuân (thửa 3, tờ bản đồ 3)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm Cà Pê (thửa 39, tờ bản đồ 28) đến (thửa 125, tờ bản đồ 28)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường đi thôn Vân Hoà: Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (thửa 16, tờ bản đồ 134) đến Nhà ông Trung (thửa 1261, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường đi thôn Vân Sơn: Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (thửa 155, tờ bản đồ 127) đến nhà Thành thôn Vân Sơn (thửa 03, tờ bản đồ 128)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ: Từ Tràn thôn Vân Thương (thửa 403, tờ bản đồ 122) đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (thửa 163, tờ bản đồ 121)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường thôn Cát Xuân: Đoạn từ nhà ông Tý (thửa 693 và 696, tờ bản đồ 24) đến nhà ông Hà (thửa 774, tờ bản đồ 24)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường thôn Đồng Minh (thửa: 689, 656, tờ bản đồ 47) đến nhà Khu Cây U (thửa: 386 và 669, tờ bản đồ 47)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Đồng Tâm (thửa 437, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Minh (thửa 81, tờ bản đồ 57)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Đồng Thanh (thửa 356, tờ bản đồ số 57) đến thôn Đồng Minh (nhà ông giới thửa 121, tờ bản đồ số57)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Đồng Thanh (thửa 543 đến 534, tờ bản đồ số 57 )
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống) đi Trại Lợn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: 27 và 59, tờ bản đồ 67) đến thôn Đồng Thanh (thửa: 419 và 477, tờ bản đồ 58)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: 227 và 298, tờ bản đồ 58) đến thôn Đông Xuân (thửa: 400 và 401, tờ bản đồ 35)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Phụ Vân: Đoạn từ ông Tọa (thửa 255, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Thiết (thửa 95, tờ bản đồ 08)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường thôn Tân Lợi: Đoạn từ nhà ông Trung (thửa 204, tờ bản đồ 14) đến nhà bà Hồng (thửa 11, tờ bản đồ 14)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi: Đoạn từ nhà ông Hiệu (thửa 160, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hóa (thửa 13, tờ bản đồ 23)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân: Đoạn từ nhà ông Nam (thửa 780, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Thanh (thửa: 05 và 06, tờ bản đồ 27)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường thôn Từ HT thôn Đức Thắng từ (thửa: 194 và 176, tờ bản đồ 59) đến khu Rẫy Bái (thửa 421 và 73, tờ bản đồ 59)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa: Đoạn từ (thửa 160 đến thửa 241, tờ bản đồ 129
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc: Từ ngã ba Trường Tiểu học khu lẻ (thửa: 81, tờ bản đồ 119) - Vân Tiến đến Vân Phúc (thửa 07, tờ bản đồ 125)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường Yên Lễ - Cát Vân: Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến nhà ông Tuấn (thửa 394, tờ bản đồ 128)
3 dòng · VT1 tới 798.000 đ/m²
LK1: 01 đến LK1: 16, tờ bản đồ 95
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
LK1: 03. LK1: 08 đến LK1: 08, LK1: 09, tờ bản đồ 95
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
ngã ba thôn đồng Ngấn (thửa 153, 155, tờ bản đồ 38) đến hết địa phận thôn Đồng Ngấn giáp xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) đến Cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Tuyến: LK1:01, LK2: 18 đến LK1:06, LK2: 20
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tuyến: LK2: 01 đến LK4: 06
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến: LK3: 11 đến LK5:16
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:12
3 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Tuyến: LK 6: 05, LK2: 17 đến LK3:14, LK5: 04 và LK4:07 đến LK4:20
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:11
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:06
3 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thượng Ninh

Giá đất cao nhất tại Xã Thượng Ninh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thượng Ninh là 3.500.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 280.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thượng Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thượng Ninh xếp thứ 116 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thượng Ninh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thượng Ninh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thượng Ninh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.