Đơn giá đất tại Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
322 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Đường 515 đến giáp Thiệu Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | — | — | — | — |
| Đường 3 (Bắc - Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | — | — | — | — |
| Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.525.000 | — | — | — | — |
| Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục chính từ thôn 1 đến T4 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn 1, thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Viên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Vận cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.391.000 | — | — | — | — |
| Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.273.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.120.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.115.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.020.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận | Đất thương mại, dịch vụ | 1.980.000 | — | — | — | — |
| Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Viên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận, | Đất thương mại, dịch vụ | 1.660.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thiệu Trung, giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 6.261.000 | 228.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 107 | 5.217.000 | 205.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 100 | 18.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiệu Trung đứng thứ 29 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiệu Trung gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Thiệu Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .