Đơn giá đất tại Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
322 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính của 6 thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Mã Nhiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các trục chính đường làng Hồng Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc Đô | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Mã Nhiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 989.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Tân Châu cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 831.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 831.000 | — | — | — | — |
| Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 | — | — | — | — |
| Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Trường Đảng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | Đất ở tại nông thôn | 12.500.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh Ba Chè | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Trung | Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh ba chè (đường D3) | Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 6 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 1 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường tỉnh 502 | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Chợ chè vào CT may 10 | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9 | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Tân Châu cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.050.000 | — | — | — | — |
| Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thiệu Lý cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.050.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Kênh Bắc | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thiệu Trung, giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 6.261.000 | 228.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 107 | 5.217.000 | 205.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 100 | 18.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiệu Trung đứng thứ 29 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiệu Trung gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Thiệu Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .